| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Hoàng Văn Thức |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giọng điệu trong thơ trữ tình : Qua một số nhà thơ tiêu biểu của phong trào thơ mới /
Năm XB:
2002 | NXB: Văn học
Số gọi:
895.922132 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Đăng Điệp |
Tóm tắt Nghiên cứu giọng điệu thơ từ trong dân gian, từ thơ thời kì trước cacha mạng để làm tiền đề cho việc nhận chân giọng điệu thơ mới. Giọng...
|
Bản giấy
|
|
Tiềm năng và thực trạng hoạt động du lịch tỉnh Hà Nam
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thanh Huyền; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Thị Minh Tuệ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Essay writing Book 1 : 50 "Hot" topics for SPEAKING and WRITING /
Năm XB:
2002 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
428 MA-N
|
Tác giả:
Mai Thành Nhân, Lưu Minh Dũng. |
Bao gồm: 50 chủ đề ở 4 thể loại như: EX (giving an explanation) (Thể văn giải thích), AD (Agreeing or disagreeing) (Thể văn đồng ý hay bất đồng),...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Trang Dũng, Nguyễn Tôn Đồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Kinh tế mạng viễn thông : Chi phí đầu tư và chi phí khai thác /
Năm XB:
2002 | NXB: Bưu điện
Số gọi:
384 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Minh Huyền |
Giới thiệu các vấn đề liên quan đến chi phí đầu tư mạng và chi phí khai thác đồng thời lập mô hình xác định chi phí mạng, khấu hao, chi phí lao...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Minh Thông; Lê Văn Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Lời tình yêu : Thơ tình thế giới chọn lọc /
Năm XB:
2002 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
495 TH-H
|
Tác giả:
Thu Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn sử dụng Norton utilities Norton commander Windows Commander
Năm XB:
2002 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.43 NG-B
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Bình |
'Hướng dẫn sử dụng Norton Utilities 2002, Norton Commander 2002 và Windows Commander 2002" là cuốn sách biên soạn nhằm giúp bạn thực hiện việc kiểm...
|
Bản giấy
|
|
Cấu tạo, nâng cấp, sửa chữa, bảo trì máy tính : Toàn tập /
Năm XB:
2002 | NXB: Thống kê
Số gọi:
621.39 DO-V
|
Tác giả:
Đỗ Duy Việt, Lê Minh Phương biên dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nam cực tinh toàn cầu thông = Njstar communicator 2.23 : Giải pháp gõ văn bản đa ngữ Hán, Nhật, Hàn, Nôm, Việt theo chuẩn UNICODE /
Năm XB:
2002 | NXB: NXB Tổng hợp Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
005.5 LE-M
|
Tác giả:
Lê Anh Minh, Nguyễn Chấn Hưng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
157 mẫu thư tín bằng tiếng Hoa : Trong giao dịch thương mại & sinh hoạt /
Năm XB:
2002 | NXB: Trẻ
Số gọi:
495 TO-D
|
Tác giả:
Tô Cẩm Duy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|