| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Phạm Cao Hoàn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Phương pháp hiện đại dạy học ngoại ngữ
Năm XB:
1997 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
495 BU-H
|
Tác giả:
Bùi Hiền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghệ thuật cắm hoa : Những dạng cắm nâng cao /
Năm XB:
1997 | NXB: Nxb Tổng hợp Đồng Tháp
Từ khóa:
Số gọi:
309 MA-L
|
Tác giả:
Mai Lựu |
Hướng dẫn những dạng cắm hoa nâng cao.
|
Bản giấy
|
|
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Hà Văn Bửu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Kotler |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Allsop Jake, Nguyễn Trung Tánh, Nguyễn Thành Thư ( dịch và chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Organizational behaviour : = An introductory text integrated readings /
Năm XB:
1997 | NXB: Prentice Hall
Từ khóa:
Số gọi:
302.3 BU-D
|
Tác giả:
Buchanan, David |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của bộ luật hình sự
Năm XB:
1997 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
345.597 LUA
|
|
Những vấn đề cơ bản của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật hình sự. Nội dung của Luật sửa đổi
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đại học Đồng Tế. Học viện xây dựng công trình Trùng Khánh. Học viện công nghiệp vật liệu xây dựng Vũ Hán |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trần Quốc Vượng (Chủ biên); Tô Ngọc Thanh; Nguyễn Chí Bền; Lâm Mỹ Dung; Trần Thúy Anh |
Cuốn sách giới thiệu đến bạn đọc những khái niệm cơ bản của văn hóa, những cấu trúc các thiết chế và chức năng của văn hóa, diễn trình lịch sử của...
|
Bản giấy
|
||
Engineering networks for synchronization CCS7 and ISDN : Standards Protocols Planning and testing /
Năm XB:
1997 | NXB: Institute of Electrical and Electronic
Số gọi:
621.382 BH-P
|
Tác giả:
Bhatnagar |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|