| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Operations management sustainability and supply chain management
NXB: Pearson Education Limited
Số gọi:
658.5 HE-J
|
Tác giả:
Jay Heizer |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Oxford Advanced learner's dictionary : Of current English /
Năm XB:
1995 | NXB: Oxford university Press
Số gọi:
423 HO-A
|
Tác giả:
A. S Nornby |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PTS. Trương Quang Thiện |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Pang then của người Tày trắng xã Xuân Giang, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang
Năm XB:
2016 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
390.089597 HO-C
|
Tác giả:
Hoàng Thị Cấp s.t., giới thiệu |
Tìm hiểu về Pang then trong đời sống tâm linh và tín ngưỡng của người Tày trắng nói chung cũng như người Tày Trắng tại xã Xuân Giang huyện Quang...
|
Bản giấy
|
|
Penguin English Grammar A-Z Exercises : for advanced students with answers /
Năm XB:
2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.2 BR-G
|
Tác giả:
Geoffrey Broughton |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Performance Review : prepare for the meeting, offer constructive feedback, discuss tough topics
Năm XB:
2015 | NXB: Havard Business review Press
Số gọi:
658.3125 PER
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phá vây. Con nuôi trung đoàn : Tiểu thuyết. Truyện /
Năm XB:
2015 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
895.922334 PH-T
|
Tác giả:
Phù Thăng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phong Lê |
Trình bày những vấn đề cơ bản về văn học Việt Nam thế kỉ 20. Quá trình hình thành, phát triển và những chuyển biến của thơ, văn xuôi và lý luận,...
|
Bản giấy
|
||
Phân định biển theo pháp luật quốc tế và thực tiễn giữa Việt Nam và Trung Quốc : Luận văn thạc sĩ. Chuyên ngành: Luật Quốc tế. Mã số: 60380108 /
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
341.4 NG-H
|
Tác giả:
Ngôn Chu Hoàng; NHDKH: TS. Nguyễn Toàn Thắng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân lập các chủng vi sinh vật hữu hiệu có khả năng kháng các chủng vi khuẩn gây bệnh Ice- Ice ở trên cây rong sụn Kappaphycus Alvarezii
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DI-H
|
Tác giả:
Đinh Thị Minh Hải, GVHD: Lê Mai Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân lập tuyển chọn một số chủng vi sinh vật có khả năng chuyển hóa các hợp chất hữu cơ giàu Cacbon trong phế thải chăn nuôi
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Hậu, GVHD: PGS.TS. Phạm Văn Toản |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân lập tuyển chọn vi sinh vật liên kết hải miên có hoạt tính đối kháng với một số vi sinh vật kiểm định
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Mai Anh; GVHD: PGS.TS. Phạm Việt Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|