| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tìm hiểu sơ đồ chữ ký điện tử ELGAMAL và lập trình ứng dụng để xác thực việc trao đổi dữ liệu qua mạng
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Linh, Th.S Đặng Văn Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ đúng - từ sai : Right word wrong word, Các từ và cấu trúc tiếng anh thường nhầm lẫn khi sử dụng /
Năm XB:
2012 | NXB: Từ điển Bách khoa
Từ khóa:
Số gọi:
86/198 TKYB-02
|
Tác giả:
L.G.Alexander |
Gồm các từ, các cấu trúc tiếng Anh hay nhầm lẫn trong tiếng Anh được sắp xếp theo trật tự A, B, C... kèm theo các bài trắc nghiệm.
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng cổng thông tin và ứng dụng phương pháp gợi ý cho khách du lịch
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 TR-K
|
Tác giả:
Trịnh Đình Khởi, KS Lê Hữu Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp phân tích chất lượng và tính toán hiệu quả các hệ thống nhiệt - lạnh
Năm XB:
2012 | NXB: Bách khoa
Số gọi:
621.56 PH-T
|
Tác giả:
GS.TS. Nguyễn Văn Tuỳ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Phú (chủ biên), Nguyễn Công Hiền, Nguyễn Bội Khuê |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Hướng dẫn học cơ sở lập trình và ngôn ngữ C/C++ : Lưu hành nội bộ /
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005.13 DU-L
|
Tác giả:
TS. Dương Thăng Long, TS. Trương Tiến Tùng |
Nội dung tài liệu gồm 6 chương bao gồm các khái niệm cơ bản về lập trình, ngôn ngữ lập trình C/C++, các cấu trúc lệnh điều...
|
Bản giấy
|
|
Laboratory applications in microbiology a case study approach second edition
Năm XB:
2012 | NXB: McGraw Hill
Số gọi:
576 BA-C
|
Tác giả:
Barry Chess |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lập trình trao đổi công văn, giấy tờ, lịch làm việc giữa các phòng ban của một công ty
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 TR-N
|
Tác giả:
Trần Hoài Nam, Nguyễn Văn Thành, Bạch Quốc Thắng, Lê Quang Trung, TS.Đinh Tuấn Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngữ pháp tiếng Hoa cơ bản hiện đại
Năm XB:
2012 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.15 TR-L
|
Tác giả:
Trần Thị Thanh Liêm |
Cuốn sách trang bị cho người đọc cấu trúc ngữ pháp thông dụng nhất, cung cấp khởi đầu cơ bản nền tảng cho người học tiếng Hoa
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống câu hỏi và bài tập bảo hiểm nhân thọ
Năm XB:
2012 | NXB: Tài chính
Từ khóa:
Số gọi:
368.3 DO-P
|
Tác giả:
TS. Đoàn Minh Phụng |
Những vấn đề lý luận, những tình huống và bài tập thực hành cụ thể, bao quát toàn bộ hoạt động nghiệp vụ trong doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ.
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống câu hỏi và bài tập bảo hiểm phi nhân thọ
Năm XB:
2012 | NXB: Tài chính
Từ khóa:
Số gọi:
368.3 DO-P
|
Tác giả:
TS. Đoàn Minh Phụng |
Những vấn đề lý luận, những tình huống và bài tập thực hành cụ thể, bao quát toàn bộ hoạt động nghiệp vụ trong doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ.
|
Bản giấy
|