| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Robocon ươm mầm những ước mơ : Theo dự án FPT Đơn vị bảo trợ Công nghệ Robocon 2007 /
Năm XB:
2008 | NXB: Văn học
Từ khóa:
Số gọi:
895.922803 DO-H
|
Tác giả:
Đoàn Minh Hằng (chủ biên) |
895.922803
|
Bản giấy
|
|
Vietnamese culture frequently asked questions; Vietnamese lunar new year
Năm XB:
2008 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Số gọi:
390 LA-B
|
Tác giả:
Lady Borton, Hữu Ngọc |
Vietnamese culture frequently asked questions; Vietnamese lunar new year.
|
Bản giấy
|
|
Hỏi đáp lịch sử Việt Nam tập 7, Cuộc kháng chiến chống Pháp lần thứ hai (1945-1954)
Năm XB:
2008 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
957.7 TR-T
|
Tác giả:
Trần Nam Tiến (chủ biên), Lưu Thế Thuật, Lê Thị Dung, Lê Thị Phương. |
Cuốn sách này trình bày theo dạng hỏi - đáp về giai đoạn lịch sử chống Pháp lần hai (1945-1954) của dân tộc ta.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Tê , Hoàng Đức Hải |
Tài liệu cung cấp các thông tin về viết sách điện tử thật đơn giản
|
Bản giấy
|
||
Hỏi đáp lịch sử Việt Nam 10 : Tập 6 - Từ Xô Viết Nghệ Tĩnh đến Cách Mạng tháng Tám (1930 - 1945) /
Năm XB:
2008 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
959.7 TR-T
|
Tác giả:
Trần Nam Tiến, Nguyễn Thị Minh Thúy, Nguyễn Quốc Triều, Nguyễn Sinh Hương. |
Cuốn sách này giúp đi sâu tìm hiểu về lịch sử Việt Nam, giúp người Việt hiện đại học hỏi xây dựng bản lĩnh của mình khi hòa...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình thư tín thương mại Hoa - Việt
Năm XB:
2008 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
495 TR-G
|
Tác giả:
Trương Văn Giới, Giáp Văn Cường, Phạm Thanh Hằng |
Giới thiệu những loại thư tín thông dụng, từ những loại thư dùng trong giao dịch quốc tế, lời chào mừng đến những văn bản quảng cáo sản phẩm, đặc...
|
Bản giấy
|
|
Hỏi đáp lịch sử Việt Nam tập 8, Cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước (1954-1965)
Năm XB:
2008 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
957.7 TR-T
|
Tác giả:
Trần Nam Tiến (chủ biên); Trần Văn Phương; Hà Kim Phương; Nguyễn Duy Trường. |
Cuốn sách này trình bày theo dạng hỏi đáp các vấn đề về cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước của dân tộc ta (1954-1965)
|
Bản giấy
|
|
Traditional festivals in Viet Nam
Năm XB:
2008 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
394.269597 DO-Q
|
Tác giả:
Đỗ Phương Quỳnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
|
Trình bày sơ lược khái niệm, nguyên tắc cơ bản và lịch sử của Luật hôn nhân và gia đình Việt Nam. Phân tích các quy định trong Luật hôn nhân và gia...
|
Bản giấy
|
||
How to master skills for the TOEFL IBT writing : Basic /
Năm XB:
2008 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.0076 PUT
|
Tác giả:
Michael A. Putlack, Denise McCornack ; Lê Huy Lâm dịch và chú giải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở ngôn ngữ học và tiếng việt
Năm XB:
2008 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
495.922 MA-C
|
Tác giả:
Mai Ngọc Chừ, Vũ Đức Nghiệu, Hoàng Trọng Phiến |
Trình bày tổng luận về cơ sở ngôn ngữ học và tiếng Việt. Cơ sở ngữ âm học, từ vựng học, ngữ pháp học nói chung và tiếng Việt nói riêng
|
Bản giấy
|
|
Xác định phân Type của virus HIV trên một số mẫu bệnh phẩm thu nhận từ bệnh nhân tại Việt Nam
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 BU-H
|
Tác giả:
Bùi Thị Ngọc Hương, GVHD: Đinh Duy Kháng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|