| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Đặng Phương Kiệt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
College writing : Luyện thi chứng chỉ C quốc gia, Có kèm đáp án /
Năm XB:
1996 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428 TR-P
|
Tác giả:
Trương Quang Phú |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
|
Các nghị quyết, thông tư, nghị định, quy định, quyết định, công văn về cải cáhc thủ tục hành chính trong lĩnh vực đầu tư nước ngoài ở VN
|
Bản giấy
|
||
Sổ tay từ đúng từ sai : word and structures and misused by learners of English /
Năm XB:
1996 | NXB: NXB Đồng Nai
Số gọi:
428 AL-L
|
Tác giả:
L.G. Alexander, Nguyễn Thị Tuyết (dịch và chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
John Ward |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Telephone and reception skills : multilevel business english programme /
Năm XB:
1996 | NXB: Phoenix ELT
Số gọi:
651.73 DA-A
|
Tác giả:
David Alexander |
Telephone and reception skills
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vũ, Duy Cừ |
Nghệ thuật tổ chức không gian kiến trúc: Yếu tố ảnh hưởng của khu đất xây dựng, tổ chức không gian kiến trúc, yếu tố thị giác trong giải pháp mặt bằng
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Hoàng Văn Tuyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Francis Radice |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Delphi 2.0 Tutor : The interactive seminar-in-a-box /
Năm XB:
1996 | NXB: QUE
Từ khóa:
Số gọi:
005.1 MC-M
|
Tác giả:
Michael McKelvy |
Bao gồm 3 phần: introductory topics; Intermediate topics; Advanced topics
|
Bản giấy
|
|
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Bí ẩn của phong thủy : Nghiên cứu và phê phán thuật xem tướng địa truyền thống /
Năm XB:
1996 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
306.51 VU-D
|
Tác giả:
Vương Ngọc Đức |
Tài liệu cung cấp các thông tin về bí ẩn của phong thủy
|
Bản giấy
|