| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Dự án phát triển nguồn nhân lực du lịch Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Hồ Lý Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Áp dụng phương pháp RT-PCR trong chuẩn đoán sớm vụ dịch SD/SXHD tại bệnh viện Bạch Mai năm 2008
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thị Thanh Thanh. GVHD: Nguyễn Thị Thu Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đổi mới nâng cao phương hướng nhiệm vụ ngành giáo dục và đào tạo : Đổi mới giáo dục và đào tạo thời cơ thách thức /
Năm XB:
2009 | NXB: Lao Động
Số gọi:
370.09597 DOI
|
Tác giả:
Bộ giáo dục và đào tạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Phương pháp luận nghiên cứu khoa học
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
001.4 VU-D
|
Tác giả:
Vũ Cao Đàm |
Trình bày các khái niệm chung về khoa học và phân loại khoa học, các trình tự logic của nghiên cứu khoa học, các phương pháp thu thập và xử lý...
|
Bản giấy
|
|
Các phương pháp phân tích ngành công nghệ lên men
Năm XB:
2009 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
663.13 CAC
|
Tác giả:
Lê Thanh Mai ; Nguyễn Thị Hiền, Phạm Thu Thủy, Nguyễn Thanh Hằng, Lê Thị Lan Chi |
Giới thiệu các phương pháp phân tích các nguyên liệu chính dùng trong sản xuất các sản phẩm bia, rượu, nước giải khát, mì chính như hạt đại mạch,...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS. Dương Quang Phùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Tiếp thị số: Hướng dẫn thiết yếu cho TRuyền thông mới & Digital Marketing
Năm XB:
2009 | NXB: Tri Thức
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 WE-K
|
Tác giả:
Wertime Kent; Fenwick Ian |
Cuốn sách này nói về phương tiện truyền thông mới và tiếp thị trong thế kỷ XXI; các kênh kỹ thuật số; khung kế hoạch tiếp thị số...
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng kí thuật nuôi cấy mô và tế bào thực vật để bảo tồn nguồn gen một số loài cây ở vườn quốc gia Cúc Phương
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Hải, GVHD: Lê Xuân Đắc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình lý thuyết thống kê : Dùng cho các trường cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp khối kinh tế /
Năm XB:
2008 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
310.071 PH-K
|
Tác giả:
Phạm Ngọc Kiểm , Nguyễn Công Nhự |
Trình bày những vấn đề chung về thống kê học; các quá trình nghiên cứu thống kê; phương pháp mô tả thống kê bằng bảng biểu, bằng đồ thị, bằng số...
|
Bản giấy
|
|
Các quá trình, thiết bị trong công nghệ hóa chất và thực phẩm Tập 4 : Phần riêng dưới tác dụng của nhiệt (chưng, luyện, hấp thụ, hấp phụ, trích ly, kết tinh, sấy) /
Năm XB:
2008 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
660.028 NG-B
|
Tác giả:
GS.TSKH Nguyễn Bin. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
GS. Tạ Văn Đĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|