| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Hồ Chí Minh toàn tập : /. Tập 9, 1958 - 1959 /
Năm XB:
1996 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
335.4346 HOC
|
Tác giả:
Đào Duy Tùng, Nguyễn Đức Bình, Hà Đăng, Đặng Xuân Kỳ, Trần Trong Tân, Nguyễn Duy Quý. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Thiên Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Hồ Chí Minh toàn tập : /. Tập 10, 1960 - 1962 /
Năm XB:
1996 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
335.4346 HOC
|
Tác giả:
Đào Duy Tùng, Nguyễn Đức Bình, Hà Đăng, Đặng Xuân Kỳ, Trần Trong Tân, Nguyễn Duy Quý. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Vài khía cạnh kinh tế Việt Nam : Suy nghĩ từ kinh nghiệm của các nền kinh tế mới công nghiệp hóa Đông Á /
Năm XB:
1996 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
338.9597 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Anh Tuấn |
Giới thiệu chung về các chính sách và hoạt động công nghiệp hóa ở Eanie, Việt nam từ sau khi thông nhất đát nước 1975-1995
|
Bản giấy
|
|
Điển tích văn học một trăm truyện hay đông tây kim cổ
Năm XB:
1996 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
808.83 MA-T
|
Tác giả:
Mai, Thục |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
LS. Trần Hữu Biền; PTS. Đinh Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Trau dồi kỹ năng dịch tiếng Anh về thư tín giao dịch kinh doanh hợp đồng kinh tế.
Năm XB:
1996 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
428 TR-H
|
Tác giả:
Trần Huy, Ngọc Ánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Chiến lược quản lý và kinh doanh Tập 2.
Năm XB:
1996 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
658.4012 LA-P
|
Tác giả:
Philippe Lasserre, Joseph Putti; Cao Nguyên, Tuấn Cường, Nguyễn Thủy Long. |
Xây dựng chiến lược quốc tế, chuyển giáo công nghệ và lựa chọn đối tác liên doanh. Thành lập chiến lược cho Châu á - Thái Bình Dương. Kiểm tra và...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.PTS. Đồ Hoàng Toàn, PGS.PTS. Nguyễn Kim Truy |
Quản trị kinh doanh và sự phát triển của tư tưởng quản trị kinh doanh. Doanh nghiệp: Các hoạt động tác vụ, môi trường kinh doanh, hoạch toán kinh...
|
Bản giấy
|
||
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật
Năm XB:
1996 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
005.73 DO-L
|
Tác giả:
Đỗ Xuân Lôi |
Tài liệu cung cấp các thông tin về cấu trúc dữ liệu và giải thuật
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn sử dụng Access . Version 2.0, Tập 1 : : Tủ sách tin học văn phòng dịch vụ điện toán /
Năm XB:
1996 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.713 HO-O
|
Tác giả:
Hoàng Quốc Ơn. |
Tài liệu cung cấp các thông tin về Hướng dẫn sử dụng Access
|
Bản giấy
|
|
Norton utilities : Version 7.0, Tủ sách tin học văn phòng dịch vụ điện toán /
Năm XB:
1996 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.3 DU-T
|
Tác giả:
Dương Quang Thiện |
Các nội dung chính: liên cung, cung từ, byte, bít; tìm thì sẽ thấy và dể lựa chọn; bảo vệ các tập tin; phải làm gì khi mất dữ kiện; những tập tin...
|
Bản giấy
|