| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghệ thuật cắm hoa : Những bài tập trang trí ứng dụng /
Năm XB:
1996 | NXB: Nxb Tổng hợp Đồng Tháp
Từ khóa:
Số gọi:
309 TR_C
|
Tác giả:
Triệu Thị Chơi, Mai Lựu |
Những bài tập trang trí, ứng dụng
|
Bản giấy
|
|
Current English usage : The essential companion to today's standard English /
Năm XB:
1996 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
428 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Lệ Hằng, Nguyễn Ánh Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Học tốt tiếng Anh : Vòng quanh đất nước hoa kỳ 90 ngày
Năm XB:
1996 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
428.2 BU-D
|
Tác giả:
Bùi Quang Đông biên soạn. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Con đường đi đến xa lộ thông tin của Bill Gates
Năm XB:
1996 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
650.1 CON
|
Tác giả:
Người dịch: Vũ Xuân Phong, Hiệu đính: Hà Quang Phúc, Phạm Quang Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Tuyết. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Tuyết. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Enterprise three Tập 3 : Tiếng Anh cho thế giới thương mại . Student's book - work book /
Năm XB:
1996 | NXB: Nxb Tổng hợp Đồng Tháp
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Tuyết. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Formal Specification and Documentation Using Z : A Case Study Approach /
Năm XB:
1996 | NXB: Thomson Computer Press
Số gọi:
006.6 BO-J
|
Tác giả:
Jonathan Bowen |
Nội dung: Introduction, network services...
|
Bản giấy
|
|
Nhập môn xã hội học tổ chức : Dịch từ nguyên bản tiếng Đức /
Năm XB:
1996 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
305.06 BUS
|
Tác giả:
Guiter Buschges; Nguyễn Tuệ Anh, Lê Việt Anh dịch |
Tổ chức là đối tượng của kinh nghiệm hàng ngày, của khoa học xã hội. Mục tiêu và cơ cấu tổ chức. Tổ chức và xã hội. Cá nhân và tổ chức
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nghiêm Thế Gi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Lê Xuân Diệm, Vũ Kim Lộc |
Artefacts of Champa
|
Bản giấy
|