| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tìm lấy cơ hội trên thương trường : Ba loại chiến lược cạnh tranh kinh điển /
Năm XB:
2004 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
658.3 LY-T
|
Tác giả:
Lý Thần Tùng, Cố Từ Dương ; Ngd. : Trần Mênh Mông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các quá trình, thiết bị trong công nghệ hóa chất và thực phẩm /. Tập 1, Các quá trình thủy lực, bơm quạt, máy nén. /
Năm XB:
2004 | NXB: Khoa học công nghệ,
Số gọi:
664 NG-B
|
Tác giả:
GS. TSKH. Nguyễn Bin. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
100 câu hỏi về pháp luật nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài
Năm XB:
2004 | NXB: Tư Pháp
Số gọi:
346.59701 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn, Công Khanh |
Gồm 100 câu hỏi và giải đáp về pháp luật nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài. Các văn bản pháp luật và điều ước quốc tế về nuôi con nuôi có yếu tố...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS. Phạm Văn Vận, ThS. Vũ Cương... |
Sách gồm 5 chương, trình bày về vai trò của Chính phủ trong nền kinh tế thị trường như: Phân bố nguồn lực, phân phối lại thu nhập và đảm bảo công...
|
Bản điện tử
|
||
Công nghệ tái sử dụng chất thải công nghiệp
Năm XB:
2004 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
363.72 NGN
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Nguyên |
Vấn đề quản lý, kiểm soát chất thải độc hại, việc lắp đặt trạm xử lý chất thải công nghiệp. Các quá trình xử lý chất thải và việc tận dụng chất...
|
Bản giấy
|
|
Competition Law and Regional Economic Integration : An Analysis of the Southern Mediterranean Countries
Năm XB:
2004 | NXB: The World Bank Paper,
Từ khóa:
Số gọi:
343.240721 DAG
|
Tác giả:
Damien Geradin |
Competition Law and Regional Economic Integration is part of the World Bank Working Paper series. These papers are published to communicate the...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu công nghệ CDMA 2000 và khả năng ứng dụng cho mạng viễn thông Việt Nam
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 PH-V
|
Tác giả:
Phạm Tường Vân, Vũ Đức Lý |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện hạch toán tiêu thụ và xác định kết quả tiêu thụ tại công ty công nghệ phẩm Hòa Bình
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 BU-N
|
Tác giả:
Bùi Thị Thanh Nga, PGS.TS Nguyễn Đình Hựu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
100 thương hiệu tạo dựng thành công.
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Hải Phòng
Từ khóa:
Số gọi:
658.827 HA-D
|
Tác giả:
Hạ Diệp; Võ Mai Lý' Nguyễn Xuân Quý dịch. |
Giới thiệu 100 thương hiệu giành được thắng lợi trên thương trường, liên quan đến nhiều ngành nghề
|
Bản giấy
|
|
Để trở thành nhà kinh doanh giỏi : Thành công trước tuổi ba mươi /
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Số gọi:
658 QU-T
|
Tác giả:
Quý Trinh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một số giải pháp cơ bản nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động tiêu thụ sản phẩm tại công ty khóa Minh Khai
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Hằng, GS.TS Đỗ Hoàng Toàn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Understanding Open Source and Free Software Licensing
Năm XB:
2004 | NXB: O'Reilly
Từ khóa:
Số gọi:
005.133 LA-A
|
Tác giả:
Andrew M. St. Laurent |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|