| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
English Wh questions, an analysis of erroes made by pupils at the ninth form at the secondary school Dong Son, Hai Phong
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 KH-T
|
Tác giả:
Khieu Huu Thanh, GVHD: Hoang Tuyet Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hoang Thai Son, GVHD: Nguyen Dang Suu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Some common methods of formulating ideas for the writing
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyen Thu Huong, GVHD: Dang Ngoc Huong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình luật lao động Việt Nam
Năm XB:
2006 | NXB: Công An Nhân Dân
Từ khóa:
Số gọi:
344.597 CH-H
|
Tác giả:
Chu Thanh Hưởng |
Giới thiệu khái quát chung về luật lao động Việt Nam và những vấn đề liên quan đến lao động như: quan hệ pháp luật, cơ chế ba bên, vai trò của nhà...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Đinh Văn Thanh. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
A study on improving reading skill fr the fourth year students at the Faculty of English, HOU
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-K
|
Tác giả:
Trần Văn Khánh, GVHD: Nguyễn Thị Thúy Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Commissives as speech acts in English versus Vietnamese
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thùy Dương, GVHD: Trần Hữu Mạnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A study on the use of hedging devices in English and Vietnamese speech acts
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-L
|
Tác giả:
Nguyen Huong Linh, GVHD: Ly Lan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống các văn bản pháp luật về chế độ, chính sách đối với cán bộ công nhân viên và người lao động
Năm XB:
2006 | NXB: Thống kê
Số gọi:
342.597 HET
|
|
Cuốn sách được chia làm các phần sau: Phần 1, Các quy định pháp luật về việc làm đối với cán bộ, công nhân viên và người lao động. Phần 2, Các quy...
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang pháp luật của bị đơn trong vụ án dân sự
Năm XB:
2006 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
347.597 NG-Ư
|
Tác giả:
ThS.Nguyễn Hữu Ước |
Hướng dẫn người tham gia tố tụng dân sự với tư cách là bị đơn trong một vụ việc cụ thể thực hiện quyền và nghĩa vụ theo qui định của pháp luật tố...
|
Bản giấy
|
|
Factors affecting the development of speaking English skills for the 2nd year student at English Faculty of HOU
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-N
|
Tác giả:
Nguyen Thi Bich Ngoc, GVHD: Le Thi Anh Tuyet |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Syntactic and sementic features of stative verbs a contrastive analysis with their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Kim Ngân, GVHD: Hoàng Tuyết Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|