| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Hồ Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Mạc Ngôn, Vương Mông - Trương Khiết |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Cao Lương Đỏ : Tuyển tập truyện vừa, truyện ngắn tinh hoa văn học đương đại Trung Quốc
NXB: Lao Động
Từ khóa:
Số gọi:
895.1 MA-N
|
Tác giả:
Mạc Ngôn, Vương Mông, Trương Khiết; Người dịch: Lê Huy Tiêu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hoàng Thị Hiền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Cassell's foundation skill series : Luyện kỹ năng đọc tiếng anh /
Năm XB:
1997 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428.64 GRE
|
Tác giả:
Simon Greenall; Diana Pye; Nguyễn Văn Phước chú giải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cassell's foundation skill series : Luyện kỹ năng đọc tiếng Anh /
Năm XB:
1997 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428.64 GRE
|
Tác giả:
Simon Greenall; Diana Pye; Nguyễn Văn Phước chú giải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cassell's foundation skill series. : Luyện kỹ năng đọc hiểu tiếng Anh /
Năm XB:
1997 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428.64 GRE
|
Tác giả:
Simon Greenall, Diana Pye; Nguyễn Văn Phước dịch và chú giải. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trương Thông Tuần |
Khái quát về cấu đố của người Ê đê. Giới thiệu bộ sưu tập câu đố dân gian Ê đê: câu đố về vật dụng, động vật, cơ thể con người, tự nhiên.
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Quang Tuệ (Sưu tầm, giới thiệu) |
Giới thiệu sơ lược về con người, văn hoá, lịch sử nghiên cứu vấn đề cùng bộ sưu tập câu đố của người Jrai và Bahnar
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Triều Nguyên |
Trình bày khái luận về câu đố người Việt, phân biệt câu đố với các kiểu dạng đố thường gặp như tìm hiểu về hình thức, nội dung câu đố, sự phân loại...
|
Bản giấy
|
||
Cấu kiện bê tông và bê tông cốt thép đúc sẵn - Phương pháp thí nghiệm gia tải để đánh giá độ bền, độ cứng và khả năng chống nứt : =Reinforced concrete and prefabricated concrete building products - Loading test method for assessment of strength, rigidity and crack resistance /
Năm XB:
2014 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
693.5440218 CÂU
|
Tác giả:
TCVN 9347 : 2012 |
TCVN 9347:2012 bao gồm các quy định về phạm vi áp dụng, tài liệu viện dẫn, thuật ngữ định nghĩa, những quy định chung, lấy mẫu thí nghiệm, thiết bị...
|
Bản giấy
|
|
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật
Năm XB:
2008 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
005.73 DO-L
|
Tác giả:
PGS Đỗ Xuân Lôi |
Cuốn sách bao gồm 11 chương , chủ yếu giới thiệu các kiến thức cần thiết cho 90 tiết học, cả lý thuyết và bài tập.
|
Bản giấy
|