| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Tuệ - Lê Thông - Vũ Đình Hòa - Lê Mỹ Dung - Nguyễn Trọng Đức - Lê Văn Tin - Trần Ngọc Diệp |
Cuốn sách này bao gồm những nội dung: Tổng quan cơ sở lý luận về Địa lý du lịch; tiềm năng và thực trạng phát triển du lịch...
|
Bản giấy
|
||
Phát triển du lịch bền vững ở khu du lịch Mẫu Sơn tỉnh Lạng Sơn
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 VU-Q
|
Tác giả:
Vũ Mai Quỳnh; GVHD: Nguyễn Thăng Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế từ điển viết tắt trực tuyến cho sinh viên chuyên ngành quản trị du lịch, khách sạn khoa Du lịch - Viện đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 VU-O
|
Tác giả:
Vũ Thị Kim Oanh; GVHD: Trần Thị Nguyệt Quế |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Khai thác tiềm năng một số làng nghề thủ công truyền thống phục vụ mục đích du ljch ở tỉnh Bắc Ninh.
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 HA-H
|
Tác giả:
Hà Thu Hường; GVHD:PGS.TS Nguyễn Minh Tuệ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một số giải pháp phát triển du lịch sinh thái tại huyện đảo Vân Đồn tỉnh Quảng Ninh
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Kim Quế; GVHD: Lê Thị Bích Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lam Khê, Khánh Minh (Sưu tầm, tuyển chọn) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Tuệ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Đường phố Hà Nội mang tên danh nhân Việt Nam : Cẩm nang du lịch thủ đô /
Năm XB:
2010 | NXB: Lao Động
Từ khóa:
Số gọi:
915.9731 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Thảo |
Cuốn sách chỉ dẫn và giúp nhận biết đường phố Hà Nội, trang bị kiến thức khá phong phú cho những hướng dẫn viên du lịch cũng như những du khách...
|
Bản giấy
|
|
Đánh giá tiềm năng phát triển dịch vụ khui vui chơi giải trí tại một số khu vui chơi giải trí trên địa bàn thành phố Hà Nội
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 LE-B
|
Tác giả:
Lê Thị Ngọc Bích; GVHD: TS. Phạm Lê Thảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bùi Thị Hải Yến |
Trình bày những vấn đề lí luận và thực tiễn qui hoạch du lịch. Nghiên cứu tiềm năng, các điều kiện, thực trạng kinh doanh, xây dựng, dự báo nhu cầu...
|
Bản giấy
|
||
Cẩm nang nghiệp vụ tiếp thị du lịch & những quy định pháp luật mới về kinh doanh du lịch, nhà hàng, khách sạn
Năm XB:
2009 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
338.4 TR-N
|
Tác giả:
ThS. Trần Ngọc Nam; Hoàng Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam(VTOS): Kỹ thuật chế biến món ăn Âu : Trình độ cơ bản /
Năm XB:
2009 | NXB: Dự án phát triển nguồn nhân lực du lịch Việt Nam,
Số gọi:
647.9 TIE
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|