| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Một số giải pháp nhằm tăng hiệu quả hoạt động xúc tiến quảng bá cho công ty khách sạn du lịch Kim Liên
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Kim Thanh; GVHD: TS. Đỗ Thanh Hoa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Không chỉ là tăng trưởng kinh tế : Nhập môn về phát triển bền vững /
Năm XB:
2005 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
338.9 SOU
|
Tác giả:
Tatyana P.Soubbotina; Lê Kim Tiên,Nguyễn Thị Việt Hà, Nguyễn Thanh Tuấn, Nhữ Lê Thu Hương, Lê Đồng Tâm. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp và kĩ năng quản trị nghiên cứu và phát triển sản phẩm mới
Năm XB:
2005 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 LE-C
|
Tác giả:
Lê Anh Cường, Nguyễn Lệ Huyền, Nguyễn Kim Chi |
Cuốn sách này giới thiệu về các vấn đề đổi mới kỹ thuật công nghệ và sự phát triển của doanh nghiệp, chiến lược nghiên cứu và phát triển sản phẩm...
|
Bản giấy
|
|
Văn hóa và phát triển sự nhận thức và vận dụng trong thực tiễn.
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
306.09597 NG-S
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Hồng Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luyện thi IELTS phát triển Ý và Từ vựng
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.076 CA-C
|
Tác giả:
Carolyn Catt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Chiến lược-Kế hoạch-Chương trình đầu tư phát triển kinh tế-Xã hội Việt Nam đến năm 2010 : Stratagies-Plans-Programs of Vietnam Socio-Economic developement investment to the year 2010 : /
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Số gọi:
338.9597 NG-H
|
Tác giả:
TS Nguyễn Mạnh Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quy hoạch, chiến lược phát triển ngành, chương trình ưu tiên trong chiến lược phát triển kinh tế-xã hội Việt Nam đến 2010, định hướng 2020 và hệ thống văn bản hướng dẫn thực hiện : Sector development strategy - planing and priority program in Vietnam's socio - economic development strategy to the year 2010, orientation toward the year 2020 and the system of guiding document. /
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
338.9597 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Mạnh Hùng |
Chương trình ưu tiên phát triển kinh tế-xã hội Việt Nam đến năm 2010, tầm nhìn và định hướng 2020; Các chương trình phát triển kinh tế-xã hội Việt...
|
Bản giấy
|
|
Kinh tế học phát triển về công nghiệp hóa và cải cách nền kinh tế : Sách tham khảo /
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
338.9 DO-D
|
Tác giả:
PGS.TS.Đỗ Đức Định |
Cuốn sách giới thiệu một số trường phái và quan điểm lý thuyết về kinh tế học phát triển; đi sâu nghiên cứu vấn đề công nghiệp hóa, hiện đại hóa,...
|
Bản giấy
|
|
Kinh nghiệm phát triển nguồn nhân lực công nghệ thông tin khu vực Châu Á - Thái Bình Dương
Năm XB:
2004 | NXB: Bưu điện
Từ khóa:
Số gọi:
331.11 TO-T
|
Tác giả:
Tô Chí Thành |
Dự báo và qui hoạch nguồn nhân lực cho công nghệ thông tin;Quản trị nguồn nhân lực trong ngành công nghệ thông tin;Các nhu cầu phát triển nguồn...
|
Bản giấy
|
|
Làng nghề truyền thống trong quá trình công nghiệp hoa, hiện đại hóa
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
338.09597 TR-Y
|
Tác giả:
Trần Minh Yến |
Cuốn sách này giới thiệu về những làng nghề truyền thống- những vấn đề lý luận và kinh nghiệm quốc tế.Thực trạng phát triển làng nghề truyền thống...
|
Bản giấy
|
|
Nhân tài trong chiến lược phát triển Quốc gia
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
331.1 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Đắc Hưng, Phan Xuân Dũng |
Vị trí, tầm quan trọng của nhân tố con người; Kinh nghiệm đào tạo và sử dụng nhân tài; thực trạng và giải pháp nâng cao chất lượng nguồn nhân lực...
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp quản lý hiệu quả nguồn nhân lực : Trọng dụng nhân tài bồi dưỡng phát triển tay nghề /
Năm XB:
2004 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
658.3 HU-T
|
Tác giả:
Hứa Trung Thắng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|