| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Kỹ năng hướng dẫn nhân sự : Giải pháp chuyên nghiệp cho các thách thức thường nhật /
Năm XB:
2008 | NXB: Thông tấn
Số gọi:
658.3 KIN
|
Tác giả:
Harvard business school press |
Nội dung gồm: khuyến khích nhân viên lắng nghe một cách tích cực, giải thích rõ các vai trò theo hướng dẫn từng hoàn cảnh
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Diệp Anh, Minh Đức |
Cuốn sách này nói về những kinh nghiệm quý báu trên thương trường của nhiều doanh nhân nổi tiếng và thành đạt trên thế giới qua...
|
Bản giấy
|
||
Hướng dẫn giải bài tập xác suất thống kê với các tính toán trên Excel ; : Dùng cho cán bộ và sinh viên các ngành kinh tế và kỹ thuật /
Năm XB:
2008 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
519.5076 TR-M
|
Tác giả:
Trần Văn Minh - Phí Thị Vân Anh |
Tài liệu cung cấp các thông tin về hướng dẫn bài tập xác suất thống kê với các tính toán trên excel
|
Bản giấy
|
|
Tập bài giảng đào tạo, bồi dưỡng kỹ năng tin học Tập 1 / : Dùng cho cán bộ lãnh đạo, quản lý và giảng dạy, nghiên cứu khoa học. /
Năm XB:
2008 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
005.5 TAP
|
Tác giả:
Chủ biên: Nguyễn Dũng Sinh. |
Tài liệu cung cấp các thông tin về đào tạo, bồi dưỡng kỹ năng tin học
|
Bản giấy
|
|
Dinh dưỡng cộng đồng và an toàn vệ sinh thực phẩm : Dùng cho đào tạo cử nhân y tế công cộng /
Năm XB:
2008 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
613.2 NG-K
|
Tác giả:
PGS.TS Nguyễn Công Khẩn (Chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Mario A. Gutierrez A |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tối ưu hóa môi trường lên men tạo chất hoạt hóa bề mặt sinh học của một số chủng nấm men biển bằng phương pháp kế hoạch hóa thực nghiệm
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LE-H
|
Tác giả:
Lê Thanh Hoàng,GVHD: TS. Lại Thúy HIền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hội thoại Hoa - Việt trong du lịch thương mại
Năm XB:
2008 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 TR-L
|
Tác giả:
Trần Thị Thanh Liêm ; Chu Quang Thắng , Trần Trà My |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lợi thế cạnh tranh quốc gia : The competitive advantage of nations /
Năm XB:
2008 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
338.6 MI-P
|
Tác giả:
Michael E. Porter |
Cuốn sách này nói về sự cần thiết có một mô hình mới, lợi thế cạnh tranh của các doanh nghiệp trong những ngành công nghiệp toàn cầu, những nhân tố...
|
Bản giấy
|
|
Độc học môi trường cơ bản : Tái bản lần thứ ba, có chỉnh lý và bổ sung
Năm XB:
2008 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
363.7 LE-B
|
Tác giả:
Lê, Huy Bá |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Động vật có xương sống : Dùng cho sinh viên ngành Sinh học, Y học, Sư phạm, Nông nghiệp...các trường đại học, cao đẳng /
Năm XB:
2008 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
597 HA-D
|
Tác giả:
Hà Đình Đức |
Giới thiệu về hình thái, cấu tạo giải phẫu, phân loại, nguồn gốc và tiến hoá của động vật có xương sống như: động vật hậu khẩu nhỏ, ngành có dây...
|
Bản giấy
|
|
Thị trường chứng khoán Việt Nam - trong hội nhập kinh tế quốc tế
Năm XB:
2008 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
332.6409597 TR-P
|
Tác giả:
Trần Quang Phú (Chủ biên) Nguyễn Thanh Tùng - Nguyễn Đức Dũng |
Trình bày về thị trường chứng khoán nói chung, quá trình hình thành, thực trạng, triển vọng và giải pháp phát triển thị trường chứng khoán Việt Nam...
|
Bản giấy
|