| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tham khảo biên dịch văn hóa Việt Nam: Nghệ thuật tuồng Việt Nam
Năm XB:
2008 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Số gọi:
792.509597 BO-L
|
Tác giả:
Lady Borton, Hữu Ngọc (chủ biên) |
Cultural scholar Hữu Ngọc and American writer Lady Borton have brought us first series of bilingual handbooks on Vietnamese culture. These ten...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
Trình bày nội dung luật doanh nghiệp với những qui định chung và qui luật cụ thể về thành lập doanh nghiệp và đăng kí kinh doanh, công ti trách...
|
Bản giấy
|
||
Tối ưu hóa môi trường lên men tạo chất hoạt hóa bề mặt sinh học của một số chủng nấm men biển bằng phương pháp kế hoạch hóa thực nghiệm
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LE-H
|
Tác giả:
Lê Thanh Hoàng,GVHD: TS. Lại Thúy HIền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Vai trò nhà nước trong tạo lập môi trường cạnh tranh doanh nghiệp ở Việt Nam : (Lấy ví dụ các doanh nghiệp bưu chính, viễn thông) /
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
657 DI-H
|
Tác giả:
Đinh Thị Thu Hạnh; NHDKH GS TS Phạm Quang Phan |
Vai trò Nhà nước là một pham trù mang tính lịch sử, nó biến đổi theo thời gian và không gian. Nhà nowsc có vai trò hết sức quan trọng trong việc...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình luật sở hữu trí tuệ Việt Nam : Trường Đại học Luật Hà Nội /
Năm XB:
2008 | NXB: Công An Nhân Dân
Số gọi:
346.59704 PH-T
|
Tác giả:
TS.Phùng Trung Tập |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Robocon ươm mầm những ước mơ : Theo dự án FPT Đơn vị bảo trợ Công nghệ Robocon 2007 /
Năm XB:
2008 | NXB: Văn học
Từ khóa:
Số gọi:
895.922803 DO-H
|
Tác giả:
Đoàn Minh Hằng (chủ biên) |
895.922803
|
Bản giấy
|
|
Vietnamese culture frequently asked questions; Vietnamese lunar new year
Năm XB:
2008 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Số gọi:
390 LA-B
|
Tác giả:
Lady Borton, Hữu Ngọc |
Vietnamese culture frequently asked questions; Vietnamese lunar new year.
|
Bản giấy
|
|
Hỏi đáp lịch sử Việt Nam tập 7, Cuộc kháng chiến chống Pháp lần thứ hai (1945-1954)
Năm XB:
2008 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
957.7 TR-T
|
Tác giả:
Trần Nam Tiến (chủ biên), Lưu Thế Thuật, Lê Thị Dung, Lê Thị Phương. |
Cuốn sách này trình bày theo dạng hỏi - đáp về giai đoạn lịch sử chống Pháp lần hai (1945-1954) của dân tộc ta.
|
Bản giấy
|
|
Hỏi đáp lịch sử Việt Nam 10 : Tập 6 - Từ Xô Viết Nghệ Tĩnh đến Cách Mạng tháng Tám (1930 - 1945) /
Năm XB:
2008 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
959.7 TR-T
|
Tác giả:
Trần Nam Tiến, Nguyễn Thị Minh Thúy, Nguyễn Quốc Triều, Nguyễn Sinh Hương. |
Cuốn sách này giúp đi sâu tìm hiểu về lịch sử Việt Nam, giúp người Việt hiện đại học hỏi xây dựng bản lĩnh của mình khi hòa...
|
Bản giấy
|
|
Văn hóa biển miền Trung và văn hóa biển Tây Nam Bộ
Năm XB:
2008 | NXB: Từ điển Bách khoa
Từ khóa:
Số gọi:
306 TO-T
|
Tác giả:
Tô Ngọc Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hỏi đáp lịch sử Việt Nam tập 8, Cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước (1954-1965)
Năm XB:
2008 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
957.7 TR-T
|
Tác giả:
Trần Nam Tiến (chủ biên); Trần Văn Phương; Hà Kim Phương; Nguyễn Duy Trường. |
Cuốn sách này trình bày theo dạng hỏi đáp các vấn đề về cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước của dân tộc ta (1954-1965)
|
Bản giấy
|
|
Traditional festivals in Viet Nam
Năm XB:
2008 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
394.269597 DO-Q
|
Tác giả:
Đỗ Phương Quỳnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|