| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Sống vì lý tưởng. Tuyển thơ Lưu Trùng Dương : Ký sự. Thơ. Trường ca. Truyện thơ. Kịch thơ /
Năm XB:
2015 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
895.922 LU-D
|
Tác giả:
Lưu Trùng Dương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Prof. Z. N Patil |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Strategies to translate English death expressions into Vietnamese and some suggestions to improve translation skills
Năm XB:
2021 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-B
|
Tác giả:
Nguyen Hai Binh; GVHD: Nguyễn Thị Kim Chi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Strategiesto translate English death expressions into Vietnamese and some suggestions to improve translation skills
Năm XB:
2021 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-B
|
Tác giả:
Nguyen Hai Binh; GVHD: Nguyễn Thị Kim Chi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Street names in England and Vietnam :
Năm XB:
2024 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
915.97 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thị Thu Hà; Supervisor: Assoc.Prof.Dr. Hồ Ngọc Trung |
Tìm hiểu đặc điểm cú pháp, ngữ nghĩa, và văn hoá - xã hội của tên đường phố ở nước Anh và Việt Nam. Chỉ ra những điểm tương đồng và khác biệt về...
|
Bản giấy
|
|
Student's expectations and experiences of blended learning: A case study at Hanoi Open University, VietNam : A thesis submitted in fulfilment of the requirements for the degree of Master of Education /
Năm XB:
2014 | NXB: School of Education, College of Design and Social Context,
Số gọi:
420 VU-N
|
Tác giả:
Vũ Hoàng Ngân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Study on cohesive devices in the reading texts of the text book " Tiếng anh lớp 10" ( English grade 10) for high-school students in Vietnam : nghiên cứu các phương tiên liên kết trong các bài đọc của sách giáo khoa " tiếng anh lớp 10" giành cho học sinh trung học phổ thông Việt Nam /
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-H
|
Tác giả:
Pham Thi Hau, GVHD: Tran Xuan Diep |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Studying Vietnamese through English
Năm XB:
1997 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
495.922 MA-C
|
Tác giả:
Mai Ngọc Chừ |
Hướng dẫn phương pháp học tiếng Việt cho người nước ngoài bằng tiếng Anh theo các hội thoại chủ đề và ngữ pháp
|
Bản giấy
|
|
Sự biến đổi của nhân vật thần thánh từ thần thoại đến cổ tích thần kỳ Việt Nam (Nghiên cứu)
Năm XB:
2017 | NXB: Hội Nhà văn
Số gọi:
398.209597 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Dung |
Tổng quan chung tình hình nghiên cứu về nhân vật thần thánh từ thần thoại đến truyện cổ tích thần kỳ Việt Nam; những vấn đề lý thuyết về nhân vật...
|
Bản giấy
|
|
Sự biểu tỏ trong cách nói, kiểu cười của người Nam Bộ
Năm XB:
2014 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
495.9227 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Hiệp |
Tổng quan về cách nói và sự biến bẻ tiếng nói, sự biến hoá của một số từ/tiếng, sự biểu tỏ cách nói thể hiện qua trạng thái tình cảm, tâm lí, những...
|
Bản giấy
|
|
Sự chuyển biến về tạo hình trong truyện tranh Việt Nam giai đoạn 1990-2019 : Luận án tiến sĩ nghệ thuật. Ngành Lý luận và lịch sử mỹ thuật. Mã số 9210101 /
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
720 LE-N
|
Tác giả:
Lê Trọng Nga; NHDKH PGS.TS Triệu Thế Hùng; TS Nguyễn Minh Khang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sự chuyển biến về tạo hình trong truyện tranh Việt Nam giai đoạn 1990-2019 :
Năm XB:
2022 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Số gọi:
720 LE-N
|
Tác giả:
TS. Lê Trọng Nga |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|