| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Cách dùng từ ngữ và thuật ngữ kinh tế thương mại Việt - Anh
Năm XB:
2003 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
428 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Trùng Khánh |
Gồm những mẫu câu Việt - Anh được dùng làm ví dụ minh họa cho cách dùng các từ ngữ và thuật ngữ chuyên ngành như Quản trị kinh doanh, Ngoại thương,...
|
Bản giấy
|
|
Cách đánh dấu trọng âm và phát âm đúng tiếng Anh
Năm XB:
2012 | NXB: Đại học Sư phạm
Từ khóa:
Số gọi:
421 TR-T
|
Tác giả:
Trần Mạnh Tường |
Những kĩ năng căn bản để phát âm và nói tiếng Anh chuẩn, cách phát âm nguyên âm đơn, nguyên âm đôi và phụ âm
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trịnh, Quang Vinh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Thủy Tuân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Napoleon Hill; Việt Khương... biên dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Đặng Ngọc Dũng Tiến |
Mô tả âm có hệ thống. Quy tắc biến âm: các âm bị biến đổi và rút gọn trong khi nói. Giúp nghe hiểu dễ dàng.
|
Bản giấy
|
||
Cách sống có đạo lý : Tái bản (có ưuar chữa bổ sung) /
Năm XB:
1996 | NXB: Nxb Đồng Tháp
Từ khóa:
Số gọi:
495 HO-L
|
Tác giả:
Hoàng Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Quang Lưu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Võ Như Cầu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Cách sử dụng từ trong tiếng Anh : Oxford /
Năm XB:
1999 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 SW-M
|
Tác giả:
Michael Swan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Marie Nishimori, Kiến Hưng (biên dịch) |
Sự khác biệt giữa viết thư thường và email. Những bài mẫu về các tình huống xảy ra trong công việc, trong lúc đi du lịch, đặt vé xem phim hay đặt...
|
Bản giấy
|
||
CAE Practice tests : Five tests for the Cambridge certificate in advanced English / with answers /
Năm XB:
1998 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
428.076 HA-M
|
Tác giả:
Mark Harrison, Rosalie Kerr |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|