| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Cẩm nang pháp luật ngân hàng (Nhận diện những vấn đề pháp lý)
Năm XB:
2020 | NXB: Chính trị Quốc gia Sự thật
Số gọi:
346.597082 TR-D
|
Tác giả:
Luật sư Trương Thanh Đức (Trọng tài viên VIAC) |
Trình bày pháp luật chung về ngân hàng; pháp luật về dịch vụ ngân hàng; tiền tệ và thanh toán; tín dụng ngân hàng; xử lý nợ và rủi ro
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang pháp luật về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và bảo hiểm thất nghiệp
Năm XB:
2020 | NXB: Chính trị Quốc gia Sự thật
Số gọi:
344.59702 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thanh Hữu |
Trình bày những quy định chung của pháp luật về bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế và bảo hiểm thất nghiệp; xử lý...
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang pháp luật về giao kế hợp đồng điện tử
Năm XB:
2006 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
343.597 CAM
|
Tác giả:
Chủ biên: GS.TS. Nguyễn Thị Mơ... |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang pháp luật về phòng, chống ma tuý học đường
Năm XB:
2020 | NXB: Công An Nhân Dân
Từ khóa:
Số gọi:
362.293071 NG-D
|
Tác giả:
GS.TS Nguyễn Minh Đức (Chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Trùng Khánh và nhóm công tác |
Hệ thống phiên âm quốc tế (IPA) mới nhất, cách thành lập từ - Cách thành lập cụm từ - cách thành lập mệnh đề. Tuyển tập những mẫu câu Việt - Anh...
|
Bản giấy
|
||
Cẩm nang phòng cháy, chữa cháy và thoát hiểm an toàn: Công sở; nhà xưởng; khu dân cư và nhà cao tầng
Năm XB:
2021 | NXB: Thông tin và Truyền thông
Số gọi:
363.377 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Quang |
Trình bày những kiến thức cơ bản về công tác phòng cháy, chữa cháy; hướng dẫn sử dụng một số phương tiện phòng cháy, chữa cháy; kỹ năng thoát hiểm...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Thu Hằng |
Cuốn sách nói về cách quản lý chiến lược, thời gian, thành tích, sáng tạo, nguy cơ, bán hàng, quan hệ, thương hiệu, tri thức, mục tiêu, nhân sự,...
|
Bản điện tử
|
||
Cẩm nang quản lý mối quan hệ khách hàng
Năm XB:
2010 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.3 DY-J
|
Tác giả:
Jill Dyché; Huỳnh Minh Em dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Cẩm nang quản lý môi trường
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
354.309597 LU-H
|
Tác giả:
Lưu Đức Hải (chủ biên) Phạm Thị Việt Anh - Nguyễn Thị Hoàng Liên - Vũ Quyết Thắng |
Trình bày những vấn đề chung về quản lí môi trường; luật pháp và các công cụ hành chính trong quản lí môi trường; các công cụ đánh giá, dự báo và...
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang quản lý môi trường
Năm XB:
2013 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
354.309597 LU-H
|
Tác giả:
Lưu Đức Hải (chủ biên) Phạm Thị Việt Anh - Nguyễn Thị Hoàng Liên - Vũ Quyết Thắng |
Trình bày những vấn đề chung về quản lí môi trường; luật pháp và các công cụ hành chính trong quản lí môi trường; các công cụ đánh giá, dự báo và...
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang sở hữu trí tuệ : Chính sách, pháp luật và áp dụng /
Năm XB:
2005 | NXB: Cục sở hữu trí tuệ,
Từ khóa:
Số gọi:
346.04 CAM
|
Tác giả:
Trần Hữu Nam dịch |
Giới thiệu khái niệm sở hữu trí tuệ và tổ chức sở hữu trí tuệ thế giới (WIPO). Các lĩnh vực của sở hữu trí tuệ. Vai trò của sở hữu trí tuệ trong sự...
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang sử dụng các thì tiếng Anh : Handbook of english tenses /
Năm XB:
2011 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
428 TH-H
|
Tác giả:
Thu Huyền, Việt Hoàng, Hồng Nhung. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|