| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Đào Huy Ngọc, Nguyễn Phương Bình, Hoàng Anh Tuấn |
Sự ra đời của tổ chức ASEAN. Một số nhận xét về việc Việt Nam gia nhập ASEAN, chính sách bốn điểm của Việt Nam đối với khu vực
|
Bản giấy
|
||
Con người không thể đoán trước lịch sử tự nhiên của con người : Sách tham khảo /
Năm XB:
1997 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
895 BO-A
|
Tác giả:
Andre Bourguignon |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tài liệu luyện thi chứng chỉ Quốc gia tiếng Anh trình độ B tập 1 : Pretests
Năm XB:
1997 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.076 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Trùng Khánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lịch sử Đông Nam Á : Sách tham khảo /
Năm XB:
1997 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
959 HAL
|
Tác giả:
D.G.E Hall |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tài liệu luyện thi chứng chỉ Quốc gia tiếng Anh trình độ C tập 2 : Pretests
Năm XB:
1997 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.076 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Trùng Khánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Huệ Anh, Lương Đông Hoa, Giang Hải Ninh,... |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Hàn Tất Ngạn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Trang trí nội ngoại thất theo thẩm mỹ và phong thủy phương đông
Năm XB:
1996 | NXB: NXB Mỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
747 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Cao Hoàn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đặng Phương Kiệt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính và hướng dẫn thi hành Tập 2 : (Lao động, an toàn giao thông đường sắt, an toàn giao thông đường thuỷ nội địa, thuỷ sản, y tế, an ninh trật tự),
Năm XB:
1996 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
342.59706 PHA
|
|
Các văn bản mới ban hành về xử lý vi phạm hành chính trong các lĩnh vực: lao động, an toàn giao thông đường sắt, an toàn giao thông đường thuỷ nội...
|
Bản giấy
|
|
Công nghiệp hóa, hiện đại hóa Việt Nam đến năm 2000
Năm XB:
1996 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
338.9597 VO-L
|
Tác giả:
Võ Đại Lược, Nguyễn Trần Quế, Tạ Kim Ngọc... |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Chính sách, chế độ đối với lao động Việt Nam làm việc tại các cơ quan xí nghiệp nước ngoài tại Việt Nam và đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài
Năm XB:
1996 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
346.07 CHI
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|