| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Thần thoại các dân tộc thiểu số Việt Nam Quyển 2
Năm XB:
2013 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
398.22597 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Huế. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Thị Hiền |
Tổng quan về quan hệ kinh tế quốc tế; thương mại quốc tế, chính sách thương mại quốc tế, thương mại dịch vụ quốc tế, đầu tư quốc tế, hợp tác quốc...
|
Bản giấy
|
||
Hệ thống nhận dạng phiếu thi trắc nghiệm sử dụng camera
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Tiến Dũng, GVHD: PGS.TS Nguyễn Tiến Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình lý thuyết kiến trúc đại cương : Từ thời phục hưng đến trào lưu hiện đại /
Năm XB:
2013 | NXB: Xây dựng
Số gọi:
724 DA-H
|
Tác giả:
Đặng Thái Hoàng, Nguyễn Đình Thi |
Giới thiệu sự phát triển của các nền kiến trúc thời đại Phục hưng Italia, lí thuyết kiến trúc chủ nghĩa cổ điển Pháp, kiến trúc phương Tây thời kì...
|
Bản giấy
|
|
Giám sát xã hội đối với hoạt động của các cơ quan tư pháp theo yêu cầu xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Năm XB:
2013 | NXB: Tư Pháp
Số gọi:
342.597 NG-P
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Huy Phượng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lễ hội dân gian các dân tộc thiểu số tỉnh Điện Biên
Năm XB:
2013 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
394.2 DA-O
|
Tác giả:
Đặng Thị Oanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quản trị nhân lực tại trung tâm thông báo tin tức hàng không
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 TR-S
|
Tác giả:
Trần Xuân Sơn, GVHD: An Như Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đoạn trường tân thanh : Truyện Kiều (Đối chiếu nôm - quốc ngữ) /
Năm XB:
2013 | NXB: Văn học
Từ khóa:
Số gọi:
895.92212 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Du, Thế Anh Dịch phiên âm và khảo dị |
Nguyên bản Truyện Kiều bằng chữ Nôm và chữ quốc ngữ. Khảo dị qua 11 bản Truyện Kiều chữ Nôm mà tác giả sưu tập được
|
Bản giấy
|
|
Tập truyện cổ M'Nông chàng Prôt và nàng Ji Byât
Năm XB:
2013 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
398.209597 TAP
|
Tác giả:
Trương Bi s.t., b.s. ; Kể: Điểu Klưk, Điểu Klung ; Dịch: Điểu Kâu, Điểu Phước |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tục ngữ và thành ngữ người Thái Mương Tập 2
Năm XB:
2013 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
398.90959742 TR-D
|
Tác giả:
Trần Trí Dõi, Vi Khăm Mun. |
Giới thiệu và giải nghĩa 364 câu thành ngữ và tục ngữ của người Thái ở miền tây Nghệ An
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống các quy định mới nhất về đổi mới phương pháp nâng cao chất lượng dạy và học trong giáo dục đào tạo
Năm XB:
2013 | NXB: Lao Động
Số gọi:
344.597 HET
|
|
Nội dung cuốn sách bao gồm các quy định về đổi mới phương pháp nâng cao chất lượng dạy và học, quy chế đào tạo, thi cử trong giáo dục đào tạo
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Tấn Vịnh |
Giới thiệu tổng quan về người Cơ Tu. Trình bày về bản làng, nhà cửa, nguồn sống, trang phục, nghệ thuật truyền thống, lễ hội và phong tục tập quán...
|
Bản giấy
|