| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Chương chủ biên, Hà Tiến Ngoạn, Nguyễn Minh Trí, Lê Quang Trung |
Giới thiệu một số định nghĩa, ví dụ cơ bản trong phương trình đạo hàm riêng. Không gian Sobolev, các phương trình Elliptic, Hyperbolic, Parabolic....
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nancy Ross Flanigan, Nicholas Hainen, Margaret K. Zorn |
Trình bày về: vật lí học cơ bản; năng lượng và chuyển động; bản chất của chất; các loại chất; tương tác của chất; sóng, ánh sáng và âm thanh; điện...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Hans-Walter Heldt, Birgit Piechulla |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Pô Anai Tang - di tích, lễ hội của người Raglai
Năm XB:
2010 | NXB: Dân trí
Từ khóa:
Số gọi:
390.0959758 HA-L
|
Tác giả:
Hải Liên |
Tìm hiểu lễ hội dân gian Raglai cụ thể về di tích, lễ hội Pô Anai Tang và nghiên cứu sự giao thoa văn hoá qua những điểm chung về môi trường sống,...
|
Bản giấy
|
|
Politeness Strategies in Sympathy Expressions in English with Reference to Vietnamese Equivalents
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LE-A
|
Tác giả:
Le Thi Lan Anh; NHDKH Pham Thi Tuyet Huong |
The aim of the study is to investigate major similarities and differences in expressing sympathy in English and Vietnamese, particularly the...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bùi Chí Hăng |
Giới thiệu các tập tục trong hôn nhân, cưới xin, sinh đẻ, nuôi dưỡng, sản xuất, ở, trang phục, ứng xử trong giao tiếp và trong tang ma ở Mường Trám
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Dee Romito |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Powerpoint cho người mới bắt đầu : Hướng dẫn người mới bắt đầu cách cài đặt, khởi động và làm việc với giao diện Powerpoing, hướng dẫn cách tạo một trình chiếu cơ bản và cách trình Slide... /
Năm XB:
2010 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
006.6 CO-B
|
Tác giả:
KS.Công Bình,Thành Đông (biên soạn) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
PR - Kiến thức cơ bản và đạo đức nghề nghiệp : Tư duy truyền thông chiến lược /
Năm XB:
2009 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
659.2 DI-H
|
Tác giả:
TS Đinh Thị Thúy Hằng (chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Practical Faster Reading : A couse in reading and vocabulary for upper-intermediate and more advanced students /
Năm XB:
1993 | NXB: Cambridge University Press
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 MO-G
|
Tác giả:
Mosback Gerald, Mosback Vivienne |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pronunciation for Advanced learners of English : Tài liệu luyện phát âm trình độ nâng cao /
Năm XB:
2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 BR-D
|
Tác giả:
David Brazil, Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hoàng Tương Lai |
Trình bày đêm diễn xướng của thầy Bụt khi được gia chủ mời về để chữa bệnh, giải hạn trong nhà.
|
Bản giấy
|