| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Mai b.s. |
Cung cấp hình dung tương đối toàn vẹn về vị thế của phụ nữ Thăng Long - Hà Nội qua các thời kỳ, vai trò của phụ nữ Thăng Long - Hà Nội trên các...
|
Bản giấy
|
||
Phù sa. Mảnh vườn xưa hoang vắng : Tập truyện /
Năm XB:
2015 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
895.922334 DO-C
|
Tác giả:
Đỗ Chu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vũ Đình Phòng, Phùng Uông |
Giảng giải những điều răn dạy của chúa trong kinh thánh và vận dụng những lời răn dạy đó vào cuộc sống hàng ngày, vào việc tổ chức, phát triển giáo...
|
Bản giấy
|
||
Phún phòng ngừa vận hạn (Phún tỏn khớ)
Năm XB:
2016 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
390.09597 HO-N
|
Tác giả:
S.t., giới thiệu: Hoàng Trần Nghịch, Cà Chung |
Tìm hiểu về loại hình cúng phòng ngừa vận hạn của dân tộc Thái; giọng điệu, loại hình, công đoạn chuẩn bị cúng phún và nội dung bài cúng. Giới...
|
Bản giấy
|
|
Phương gió nổi thơ vầng trăng dấu hỏi thơ
Năm XB:
2014 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
895.922134 NG-P
|
Tác giả:
Ngô Văn Phú |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phương ngôn - Tục ngữ - Ca dao Ninh Bình
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
398.80959739 DO-G
|
Tác giả:
Đỗ Danh Gia |
Giới thiệu các câu phương ngôn, thành ngữ, tục ngữ, ca dao của Ninh Bình
|
Bản giấy
|
|
Phương ngôn, thành ngữ, tục ngữ, cao dao vùng Đông Bắc Việt Nam Quyển 1
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
398.809597 LE-L
|
Tác giả:
Lê Văn Lạo. |
Giới thiệu các câu phương ngôn, thành ngữ, tục ngữ, ca dao của vùng Đông Bắc Việt Nam được sắp xếp theo vần chữ cái
|
Bản giấy
|
|
Phương ngôn, thành ngữ, tục ngữ, cao dao vùng Đông Bắc Việt Nam Quyển 2
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
398.809597 LE-L
|
Tác giả:
Lê Văn Lạo s.t., b.s. |
Giới thiệu các câu phương ngôn, thành ngữ, tục ngữ, ca dao của vùng Đông Bắc Việt Nam được sắp xếp theo vần chữ cái
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp đàm thoại tiếng Anh và giao tiếp tiếng Anh Thương mại
Năm XB:
1998 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
428 MI-K
|
Tác giả:
Minh Khánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp nhận dạng khuôn mặt dựa trên mạng nơron học sâu và ứng dụng ghi nhận cán bộ vào, ra tại viện khoa học công nghệ quân sự
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 BU-H
|
Tác giả:
Bùi Thế Hùng; GVHD: TS. Dương Thăng Long |
Nghiên cứu về mạng nơron nhân tạo và máy học chuyên sâu CNN
|
Bản điện tử
|
|
Phương pháp phân tích vi sinh vật trong nước, thực phẩm và mĩ phẩm
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Số gọi:
579 TR-T
|
Tác giả:
Trần Linh Thước |
Giới thiệu các chỉ tiêu vi sinh vật thường được kiểm soát trong nước, thực phẩm và mĩ phẩm. Yêu cầu cơ bản của phòng kiểm nghiệm vi sinh vật....
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp phân tích vi sinh vật trong nước, thực phẩm và mĩ phẩm
Năm XB:
2012 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Số gọi:
579 TR-T
|
Tác giả:
Trần Linh Thước |
Giới thiệu các chỉ tiêu vi sinh vật thường được kiểm soát trong nước, thực phẩm và mĩ phẩm. Yêu cầu cơ bản của phòng kiểm nghiệm vi sinh vật....
|
Bản giấy
|