| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Cẩm nang nghiệp vụ quản lý kinh tế và phòng ngừa tội phạm kinh tế trong thời kỳ hội nhập WTO
Năm XB:
2007 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
346.07 MI-H
|
Tác giả:
Minh Hà sưu tầm và hệ thống. |
Cung cấp cho bạn đọc các văn bản pháp luật về lĩnh vực quản lý kinh tế, phòng ngừa tội phạm kinh tế trong thời kỳ hội nhập WTO
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang nghiệp vụ quản lý tài chính kế toán trưởng hành chính sự nghiệp
Năm XB:
2002 | NXB: Thống kê
Số gọi:
657.74 HU-H
|
Tác giả:
Huỳnh Văn Hoài |
Cuốn sách gồm các quy định về kiểm toán nhà nước; chế độ lưu trữ về tài liệu kế toán; các văn bản về quản lý ngân sách nhà nước; chế độ kế toán đơn...
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang nghiệp vụ Thanh tra chuyên ngành Giáo dục và Đào tạo
Năm XB:
2010 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
342.597 PH-G
|
Tác giả:
TS Phạm Văn Giáp, Đỗ Thanh Kế |
Những nội dung cơ bản của hoạt động Thanh tra, kiểm tra Giáo dục - Đào tạo, hệ thống các văn bản quy phạm pháp luật mới nhất...
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành giáo dục và đào tạo
Năm XB:
2006 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
344.597 CAM
|
Tác giả:
Phạm Văn Giáp, Đỗ Thanh Kế |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành giáo dục và đào tạo
Năm XB:
2010 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Số gọi:
344.5970702638 PH-G
|
Tác giả:
Phạm Văn Giáp, Đỗ Thanh Kế |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang ngôn ngữ cơ thể : Cách đọc được suy nghĩ và ý định ẩn giấu ở người khác /
Năm XB:
2016 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
302.222 HA-G
|
Tác giả:
Hartley Gregory; Karinch Maryann; Công Huyền Tôn Nữ Thùy Tran dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Văn Sự |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Cẩm nang ngữ pháp tiếng Anh : Ôn thi tú tài và luyện thi đại học /
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 VO-T
|
Tác giả:
Võ Nguyễn Xuân Tùng |
Bao gồm 30 chuyên đề ngữ pháp phổ dụng trong chương trình trung học phổ thông cung cấp những chủ điểm chính về ngữ pháp và hỗ trợ bài tập nhằm giúp...
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang người kinh doanh : Những nhân tố quyết định tạo nên một nhà quản lý tài ba /
Năm XB:
2005 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 TR-H
|
Tác giả:
Trần Hằng, Hồng Quỳnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang người tư vấn kinh doanh và đầu tư chứng khoán ở Việt Nam
Năm XB:
2007 | NXB: Tài chính
Số gọi:
332.6 LE-T
|
Tác giả:
Lê Văn Thủy |
Tổng quan về thị trường chứng khoán Việt Nam. Kỹ năng phân tích đầu tư chứng khoán, các giải pháp kỹ thuật "chơi chứng khoán" và một số kinh nghiệm
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang những cách nói thiết yếu trong đàm thoại tiếng Anh
Năm XB:
2003 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.3 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm, Phạm Văn Thuận |
Giới thiệu từ vựng và những mẫu câu thông dụng trong mọi tình huống đàm thoại tiếng Anh và giúp bạn nắm vững cách dùng của từ vựng và mẫu câu trong...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Chương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|