| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
John Chen |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Căn bản Tiếng Anh cho người làm kiến trúc & xây dựng : Basic English for architects and constructors /
Năm XB:
1996 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
428 TO-H
|
Tác giả:
Tống Phước Hằng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vũ, Duy Cừ |
Tài liệu cung cấp các thông tin về nghệ thuật tổ chức không gian kiến trúc
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PTS.KTS. Nguyễn Bá Đang; PTS.KTS. Nguyễn Văn Than |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
John Theodore Haneman |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Các phối cảnh và mặt bằng Frank Lloyd Wright giai đoạn đầu (1893-1909)
Năm XB:
1995 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
720.9 WRI
|
Tác giả:
Frank Lloyd Wright; Nguyễn Việt An dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Dữ liệu kiến trúc sư : Sổ tay các loại công trình xây dựng /
Năm XB:
1995 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
720.723 NEU
|
Tác giả:
Ernst Neufert |
Tài liệu cung cấp các thông tin về dữ liệu kiến trúc sư
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Thái |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PGS.KTS.Đặng Thái Hoàng |
Giới thiệu những nền văn minh xây dựng cổ xưa nhất của nhân loại. Hoạt động xây dựng đô thị của con người trong xã hội phong kiến Châu âu. văn minh...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Việt Châu, Nguyễn Hồng Thục. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nguyên lý thiết kế cấu tạo các công trình kiến trúc
Năm XB:
1994 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
690 PH-H
|
Tác giả:
Phan Tuấn Hài, Võ Đình Diệp, Cao Xuân Lương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những dữ liệu của người làm kiến trúc
Năm XB:
1993 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
720.723 NEU
|
Tác giả:
Ernst Neufert ; Nguyễn Anh Dũng, Tạ Văn Hùng, Văn Khương dịch,... ; Trương Văn Ngự hiệu đính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|