| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Can, may, must as modality - expressing means in english and the equavalent expressions in vietnamese: a contrastive research : Nghiên cưuú đối chiếu các phương tiện biểu đạt nghĩa tình thái của can, may, must và các biểu thức tương đương trong tiếng việt /
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-S
|
Tác giả:
Nguyen Van Sang, GVHD: Vo Dai Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyen Van Sang; GVHD:Vo Dai Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Canadian English dictionary
Năm XB:
1991 | NXB: Harper Collins Publishers Ltd
Từ khóa:
Số gọi:
423 PA-D
|
Tác giả:
Patrick Drysdale |
Canadian English dictionary
|
Bản giấy
|
|
Canadian hospitality law
Năm XB:
1999 | NXB: International Thomson Publishing
Từ khóa:
Số gọi:
343.71 DO-L
|
Tác giả:
Donald Longchamps, Bradley H.Wright |
The first rule of hospitality law: do not enter into any agreement or relationship having legal consequences without first consulting a lawyer.
For...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Robert Weaver |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Candid science V : conversations with famous scientists
Năm XB:
2005 | NXB: Imperial College Press
Số gọi:
509 BA-H
|
Tác giả:
Balazs Hargittai, István Hargittai |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Nhân |
Nghiên cứu về lịch sử, những dấu tích, kí ức còn lại và văn hoá cổ truyền ở vùng cảng thị Nước Mặn tỉnh Bình Định. Một số kết quả sưu tầm nghiên...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Tùng, PGS. TS. Nguyễn Ngọc Dũng, TS. Nguyễn Văn Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Hồ Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Đỗ Thị Minh Khuê |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Cạnh tranh cho tương lai : Thông tin chuyên đề /
Năm XB:
1999 | NXB: Trung tâm TTKHKT Hóa chất
Từ khóa:
Số gọi:
303.49 TH-S
|
Tác giả:
Thái Quang Sa Biên soạn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Robert Correll |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|