| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Language test construction and evaluation /
Năm XB:
2005 | NXB: Cambridge University Press
Số gọi:
418.0076 AL-C
|
Tác giả:
J. Charles Alderson |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Some polysemantic prefixes and suffixes and common mistakes of HOU students and suggestions
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DA-H
|
Tác giả:
Đào Thu Hồng, GVHD: Lê Phương Thảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nxb. Chính trị Quốc gia |
Những văn bản, pháp lệnh, quy định chung của Chủ tịch nước về quản lý và bảo tồn nguồn gen cây trồng. Nghiên cứu, chọn, tạo, khảo nghiệm, công nhận...
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình luật hành chính và tài phán hành chính việt nam
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
342.597 GIA
|
Tác giả:
Học viện hành chính quốc gia |
Khái quát chung về luật hành chính Việt Nam; Chủ thể của luật hành chính Việt Nam; Cưỡng chế hành chính và trách nhiệm hành chính, kiểm soát đối...
|
Bản giấy
|
|
Tìm hiểu môn học chủ nghĩa xã hội khoa học : (dưới dạng hỏi và đáp) /
Năm XB:
2005 | NXB: Lý luận Chính trị
Từ khóa:
Số gọi:
335.43076 DO-T
|
Tác giả:
TS. Đỗ Thị Thạch, PGS.TS. Nguyễn Đức Bách, TS. Nguyễn Thị Ngân |
Cuốn sách bao gồm 53 câu hỏi - đáp về chủ nghĩa xã hội khoa học, cung cấp những nội dung được cập nhật, quan trọng phù hợp với nhận thức lý luận và...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nxb. Chính trị Quốc gia |
Gồm các điều khoản quy định về địa vị pháp luật, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của kiểm toán nhà nước; hoạt động kiểm toàn nhà nước;...
|
Bản giấy
|
||
Nhà nước và pháp luật Việt Nam thời phong kiến - Suy ngẫm
Năm XB:
2005 | NXB: Tư Pháp
Số gọi:
320.109597 BU-D
|
Tác giả:
Bùi Xuân Đính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Some common mistakes in writing sentences made by second year English major at HOU
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LY-Y
|
Tác giả:
Ly Hai Yen, GVHD: Pham Thi Minh Phuong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Thị Thu Hương, GVHD: Nguyễn Văn Cơ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
How to teach English vocabulary for Vietnamese high school students
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 HO-H
|
Tác giả:
Hoàng Thị Thu Hà, GVHD: Nguyễn Quang Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
English noun phrases and the contrastive study of English noun phrases in the bilingual story " Harry Potter and the sorcerer's stone"
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thanh Huyền, GVHD: Nguyễn Đăng Sửu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|