| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Biên soạn: Luật gia Nguyễn Ngọc Dũng |
Giới thiệu Luật xuất bản năm 2004 và 61 câu hỏi - đáp về những qui định chung, lĩnh vực xuất bản, lĩnh vực in xuất bản phẩm, phát hành xuất bản phẩm
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Dược , Trung Hải |
Đất nước liền một dải; Miền Đông Bắc: xứ sở của các cao nguyên và các cánh cung; miền Tây Bắc; đồng bằng châu thổ Bắc Bộ
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Hồng Trang,Nguyễn Kim Dãn,Nguyễn Thuận Anh,Vũ Hải |
Nguồn gốc tên gọi trên các thế giới
|
Bản giấy
|
||
Kinh tế tư nhân Việt Nam trong tiến trình hội nhập
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
330.9597 TR-M
|
Tác giả:
PGS.TS. Trịnh Thị Hoa Mai |
Tổng quan về kinh tế tư nhân với những ưu thế và những hạn chế vốn có của nó; Phân tích đánh giá vai trò của khu vực kinh tế tư nhân trong quá...
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật chống bán phá giá hàng nhập khẩu tại Việt Nam những vấn đề lý luận và thực tiễn
Năm XB:
2005 | NXB: Tư Pháp
Số gọi:
346.048 NN-G
|
Tác giả:
ThS.Nguyễn Ngọc Sơn |
Cuốn sách cung cấp nhận thức một cách toàn diện những vấn đề lý luận cơ bản cũng như những vấn đề đặt ra từ thực tiền của thị trường Việt Nam,từ đó...
|
Bản giấy
|
|
Mẫu soạn thảo hợp đồng kinh tế - dân sự - lao động - xây dựng đất đai, nhà ở
Năm XB:
2005 | NXB: Tài chính
Số gọi:
346.59704 PH-D
|
Tác giả:
Phạm Huy Đoán |
Giới thiệu mẫu soạn thảo các hợp đồng kinh tế, dân sự, hợp đồng lao động, hợp đồng xây dựng, hợp đồng đất đai nhà ở
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. LS Lê Xuân Thảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Danh. |
Mỗi tập bao gồm các mẫu câu thường dùng trong cuộc sống hàng ngày, từ những câu nói bình thường cho đến những câu nói mang tính chất lịch sự, thân...
|
Bản giấy
|
||
Từ điển xây dựng và kiến trúc Anh - Việt và Việt - Anh : English - Vietnamese and Vietnamese - English dictionary of construction and architecture /
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Số gọi:
624.03 CU-T
|
Tác giả:
Cung Kim Tiến |
Gồm khoảng 30.000 thuật ngữ phần Anh Việt và 20.000 thuật ngữ phần Việt Anh thuộc các lĩnh vực kiến trúc, xây dựng, thi công công trình, nhà ở,...
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật chống bán phá giá hàng nhập khẩu tại Việt Nam - Những vấn đề lý luận và thực tiễn
Năm XB:
2005 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
343.597 NG-S
|
Tác giả:
Ths.. Nguyễn Ngọc Sơn |
Những vấn đề lí luận về bán phá giá hàng nhập khẩu trong thương mại quốc tế; Pháp luật chống bán phá giá hàng nhập khẩu tại Việt Nam; Thực trạng và...
|
Bản giấy
|
|
Lạm phát, hành trình và giải pháp chống lạm phát ở Việt Nam
Năm XB:
2005 | NXB: Tài chính
Từ khóa:
Số gọi:
332.41 LE-L
|
Tác giả:
TS. Lê Quốc Lý |
Mối quan hệ giữa lạm phát với đầu tư và thu, chi với sản xuất, thương mại và dịch vụ; hành trình và giải pháp chống lạm phát ở Việt Nam.
|
Bản giấy
|
|
Từ điển Việt - Anh : 205.000 từ /
Năm XB:
2005 | NXB: Từ điển Bách khoa
Từ khóa:
Số gọi:
495.9223 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Ánh, Quang Hùng, Gia Huy, Trí Hạnh |
Giới thiệu 205000 từ về mọi lĩnh vực với cách giải thích rõ ràng, trình bày dễ hiểu
|
Bản giấy
|