| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
the difficulties and suggested solutions in translating human resources management terms form english to vietnamese
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-G
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hà Giang; DGVHD: Nguyễn Thị Thu Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The effects of English and Vietnamese culture on translation process
Năm XB:
2013 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyen Thi Hien; GVHD: Nguyen Dang Suu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The effects of english and vietnamese culture on translation process : Những ảnh hưởng của văn hóa anh- việt trong quá trình dịch thuật /
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyen Thi Hien, GVHD: Nguyen Dang Suu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thế giới mộng ảo trong truyện cổ tích Việt Nam (Khảo sát, nghiên cứu)
Năm XB:
2017 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
398.209597 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Dung |
Khảo sát, mô tả về thế giới mộng ảo và những đặc trưng của thế giới mộng ảo trong truyện cổ tích Việt Nam
|
Bản giấy
|
|
Thế giới nhân vật kỳ ảo trong truyện cổ tích thần kỳ các dân tộc Việt Nam. Quyển 1 /
Năm XB:
2017 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
398.209597 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Dung (Nghiên cứu, tìm hiểu) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thế giới nhân vật kỳ ảo trong truyện cổ tích thần kỳ các dân tộc Việt Nam. Quyển 2 /
Năm XB:
2017 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
398.209597 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Dung (Nghiên cứu, tìm hiểu) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thế giới quả là rộng lớn và có nhiều việc phải làm
Năm XB:
1999 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
650.1 KI-C
|
Tác giả:
Kim Woo Choong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Chu Sở |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
the guinness guide to better english : Luyện kỹ năng viết Tiếng Anh trình độ nâng cao /
Năm XB:
2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.34 GO-P
|
Tác giả:
Gooden, Philip |
Các hướng dẫn thực tế, sinh động giúp bạn cải tiến lối viết tiếng Anh...Các vấn đề về ngữ pháp, từ vựng, phép chấm câu và cách dùng.....
|
Bản giấy
|
|
The image of 'cats' and ' dogs' in idioms in english and vietnamese
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 DO-V
|
Tác giả:
Do Thi Cam Van, GVHD: Nguyen Thi Van Dong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The influences of cutural differences on English- Vietnamese translation by the fourth-year students at the faculty of English - Hanoi Open University
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Ngân Hà; GVHD: Lê Phương Thảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The Oxford modern english dictionary : Từ điển Anh Việt /
Năm XB:
2000 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
423 PH-N
|
Tác giả:
Nguyễn Sanh Phúc và nhóm cộng tác |
Từ điển Anh Việt
|
Bản giấy
|