| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Việt Nam báo cáo kinh tế về công nghiệp hoá và chính sách công nghiệp : Báo cáo số 14645 - VN. 17 tháng 10 năm 1995.
Năm XB:
1996 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Số gọi:
338.9597 VIE
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
|
Các nghị quyết, thông tư, nghị định, quy định, quyết định, công văn về cải cáhc thủ tục hành chính trong lĩnh vực đầu tư nước ngoài ở VN
|
Bản giấy
|
||
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế ngành và phát triển các ngành trọng điểm, mũi nhọn ở Việt Nam
Năm XB:
1996 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
330.9597 DO-N
|
Tác giả:
Đỗ Hoài Nam, Trần Đình Thiên, Bùi Tất Thắng... |
Một số vấn đề lý thuyết và kinh nghiệm thế giới về chuyển dịch cơ cấu ngành của nền kinh tế; đặc điểm phát triển của khu vực châu Á - Thái Bình...
|
Bản giấy
|
|
Một thời đại mới trong văn học : Tiểu luận nghiên cứu văn học /
Năm XB:
1996 | NXB: Văn học
Số gọi:
809 MOT
|
Tác giả:
Nguyễn Đăng Mạnh, Lại Nguyên Ân, Vương Trí Nhàn, Trần Đình Sử, Ngô Thảo |
Nghiên cứu văn học Việt Nam (1945-1995)trên nhiều khía cạnh: Thể loại, ngôn ngữ, phê bình văn học, con người trong văn học Việt nam từ sau 1945, sự...
|
Bản giấy
|
|
Quan hệ kinh tế Việt Nam - Nhật Bản đang phát triển
Năm XB:
1996 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
337.597052 DO-D
|
Tác giả:
Đỗ Đức Định |
Giới thiệu quá trình tiến triển trong quan hệ kinh tế giữa Việt Nam và Nhật bản qua các vấn đề : ngoại thương, đầu tư và viện trợ. Y nghĩa trong...
|
Bản giấy
|
|
Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
Năm XB:
1996 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
346.597 LUA
|
Tác giả:
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
Những quy định chung. Hình thức đầu tư. Biện pháp bảo đảm đầu tư. Quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư. Quản lý nhà nước về đầu tư nước ngoài. Điều...
|
Bản giấy
|
|
Những quy định pháp luật về hôn nhân gia đình giữa công dân Việt Nam với người nước ngoài
Năm XB:
1996 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
34(V)7 LUA
|
|
Qui định
|
Bản giấy
|
|
Công nghiệp hóa, hiện đại hóa Việt Nam đến năm 2000
Năm XB:
1996 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
338.9597 VO-L
|
Tác giả:
Võ Đại Lược, Nguyễn Trần Quế, Tạ Kim Ngọc... |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Chính sách, chế độ đối với lao động Việt Nam làm việc tại các cơ quan xí nghiệp nước ngoài tại Việt Nam và đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài
Năm XB:
1996 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
346.07 CHI
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Borland Turbo C++ và lập trình hướng đối tượng
Năm XB:
1996 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
005.265 NG-B
|
Tác giả:
Nguyễn Quốc Bảo |
Tài liệu cung cấp các thông tin về borland turbo C++ và lập trình hướng đối tượng
|
Bản giấy
|
|
Phần mềm chế bản điện tử Pagemaker 5.0, Tập 1 /
Năm XB:
1996 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
005.368 PH-V
|
Tác giả:
Người dịch: Phạm Vinh, Trần Thiết Hà, Trần Như Chung. |
Hướng dẫn sử dụng Adobe Page Maker 6.5 thông qua hình ảnh, phục vụ cho công việc chế bản cao ấp, thiết kế đồ hoạ
|
Bản giấy
|
|
Việt Nam phân cấp ngân sách và phân phối dịch vụ cho nông thôn : Báo cáo kinh tế. Báo cáo số 15745-VN. 31 tháng 10 năm 1996
Năm XB:
1996 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
338.9597 VIE
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|