| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Thế ứng xử xã hội cổ truyền của người Việt châu thổ Bắc bộ qua một số ca dao - tục ngữ
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
398.9095973 TR-A
|
Tác giả:
Trần Thúy Anh |
Một số khái niệm cơ bản xung quanh thế ứng xử xã hội cổ truyền của người Việt châu thổ Bắc Bộ và thế ứng xử của họ qua ca dao tục ngữ. Mấy nhận xét...
|
Bản giấy
|
|
The use of active recall methods to improve speaking skills at Alibaba English center
Năm XB:
2021 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-T
|
Tác giả:
Phan Thi Thanh Thuy; GVHD: Lê Thị Ánh Tuyết |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
the use of songs on improve english vocabulary for - first year english majors at hanoi open univerisity
Năm XB:
2023 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DI-A
|
Tác giả:
Định Thị Hiếu Anh; GVHD: Nguyễn Thị Hồng Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
the use of songs to improve english vocabulary for first - year english majors at hanoi open university
Năm XB:
2023 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 ĐI-A
|
Tác giả:
Đinh Thị Hiếu Anh; GVHD: Nguyễn Thị Hồng Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The Use of Songs to Improve Englush Vocabulary for First-Year English Majors at Hanoi Open University
Năm XB:
2023 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DI-A
|
Tác giả:
Dinh Thi Hieu Anh; GVHD: Nguyễn Thị Hồng Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The Vega Factor : Oil Volatility and the Next Global Crisis /
Năm XB:
2011 | NXB: John Wiley & Sons
Từ khóa:
Số gọi:
338.23282 MO-K
|
Tác giả:
Kent Moors |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The Working Week : Spoken business English with a lexical appoach /
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 AN-D
|
Tác giả:
Anne Watson-Delestree; Jimmie Hill |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hoàng Tuấn Cư; Hoàng Hạc; Nguyễn Thanh Huyền |
Cuốn sách này nói về: Then Bách Điểu, Then Bắc Cầu Xin Hoa
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
TS. Bùi Thanh Giang; TS. Nguyễn Văn Dũng, Ths. Đinh Hải Đăng, KS. Phạm Huy Phong. |
Thi công cáp treo; Thi công cáp ngầm; Thi công hầm hố cáp bằng phương pháp trực tiếp, đúc sẵn và lắp ghép.
|
Bản giấy
|
||
Thị trường du lịch
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
338.4 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Lưu |
Cuốn sách này khái quát lý luận tổng quan về thị trường du lịch gồm: khái niệm, bản chất, đặc điểm, chức năng và phân loại thị trường du lịch. Các...
|
Bản giấy
|
|
Thiên nhiên trong ca dao trữ tình Đồng bằng Bắc Bộ
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
398.209597 ST-12
|
Tác giả:
Hội Văn nghệ dân gian Việt nam: Đặng Thị Diệu Trang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thiên nhiên với sắc thái văn hóa vùng trong ca dao trữ tình Trung Bộ
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
398.2 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Kim Ngân |
Tổng quan về vùng văn hoá và lịch sử nghiên cứu thiên nhiên trong ca dao Việt Nam. Nghiên cứu cảnh vật thiên nhiên, thiên nhiên với con người cũng...
|
Bản giấy
|