| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Phân tích đa dạng trình tự Nucleotit các vùng tương đồng gen kháng ở một số giống lúa Việt Nam
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 HO-V
|
Tác giả:
Hoàng Đức Vân. GVHD: Lã Tuấn Nghĩa, Trần Duy Dương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Some stylistic devices in newspaper headlines (Acontrastive analysis with Vietnamese equivalents)
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-A
|
Tác giả:
Phung Thi Mai Anh, GVHD: Nguyen Thi Van Dong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống quy định pháp luật về lao động - Các quy định về tuyển dụng và thôi việc
Năm XB:
2005 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
344.59701 HET
|
|
Tài liệu cung cấp các thông tin về Hệ thống quy định pháp luật về lao động - Các quy định về tuyển dụng và thôi việc
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nxb. Chính trị Quốc gia |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Bộ luật tố tụng hình sự của nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Năm XB:
2005 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
345.597 BOL
|
Tác giả:
Nxb. Chính trị Quốc gia |
Tài liệu cung cấp các thông tin về bộ luật tố tụng hình sự của nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
|
Bản giấy
|
|
The English conditional sentences some common mistakes made by Vietnamese learners
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 VU-T
|
Tác giả:
Vương Thị Giang Tiên, GVHD: Ly Lan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các bài nghiên cứu lý luận phê bình dịch thuật kiến trúc T.3
Năm XB:
2005 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
720 ĐA-H
|
Tác giả:
Đặng Thái Hoàng. |
Các bài nghiên cứu, lý luận về lý thuyết và các hình thức kiến trúc như: ký hiệu học kiến trúc, kiến trúc hiện đại mới, chủ nghĩa hậu hiện đại...
|
Bản giấy
|
|
Tìm hiểu pháp luật Việt Nam và những quy định của Đài Loan về quan hệ hôn nhân và gia đình
Năm XB:
2005 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
346.59701 DI-P
|
Tác giả:
ThS.Đinh Thị Mai Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cultural and linguistic study of English translation of words and phrases about the female characters in Kieu's story
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DA-N
|
Tác giả:
Dao Dinh Nuc, GVHD: Duong Ky Duc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quy định mới về giao, bán, khoán kinh doanh, cho thuê công ty nhà nước
Năm XB:
2005 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
346.09597 QUY
|
Tác giả:
Nxb. Chính trị Quốc gia |
Những qui định về giao, bán, khoán kinh doanh, cho thuê công ty nhà nước như: giao công ty cho tập thể người lao động, bán công ty nhà nước, khoán...
|
Bản giấy
|
|
Chứng cứ trong luật tố tụng hình sự Việt Nam
Năm XB:
2005 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
345.597 NG-C
|
Tác giả:
ThS. Nguyễn Văn Cừ |
Cuốn sách trình bày những nội dung chủ yếu của lý luận về chứng cứ trong Luật tố tụng hình sự Việt Nam, phân tích làm sáng tỏ những luận điểm cơ...
|
Bản giấy
|
|
A study on interpreting abbreviated names of international organizations
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Thanh Huyền, GVHD: Võ Thành Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|