| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tìm hiểu địa danh qua tục ngữ, ca dao Phú Yên
Năm XB:
2011 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
398.90959755 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Chúc |
Khái quát sự hình thành và ý nghĩa của địa danh theo dòng lịch sử, cụ thể được biểu hiện qua tục ngữ ca dao Phú Yên như: địa danh Cù Mông, vịnh...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Đình Khang; Nguyễn Linh Giang; Đỗ Văn Uy... |
Giáo trình giới thiệu các chương trình tin học ứng dụng, tin học văn phòng: word, excel, powerpoint
|
Bản giấy
|
||
Tục ngữ - ca dao Nam Định
Năm XB:
2011 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
398.90959738 TR-N
|
Tác giả:
Trần Đăng Ngọc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đồ án tốt nghiệp Đại học Một cách bảo mật trong giao dịch điện tử ( Chữ kí số)
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thị Thiện, GS.Thái Thanh Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Jeffrey Gitomer's little book of leadership : The 12.5 strengths of responsible, reliable, remarkable leaders that create results, rewards, and resilience. /
Năm XB:
2011 | NXB: John Wiley & Sons
Số gọi:
658.4092 GI-J
|
Tác giả:
Gitomer, Jeffrey H. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tang lễ của người Nùng Giang ở Cao Bằng
Năm XB:
2011 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
393.09597 TT-M
|
Tác giả:
Triệu Thị Mai |
Cuốn sách giới thiệu một hình thưc tang lễ khá phổ biến và giữ được nhiều nét truyền thống của người Nùng Giang ở Cao Bằng
|
Bản giấy
|
|
Một cách bảo mật trong giao dịch điện tử(Chữ kí số)
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thị Thiện, GS. Thái Thanh Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hồng Đức(dịch và giới thiệu) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Ca dao - dân ca - vè - câu đố huyện Ninh Hoà - Khánh Hoà
Năm XB:
2011 | NXB: Văn hoá dân tộc
Số gọi:
398.80959756 TR-K
|
Tác giả:
Trần Việt Kỉnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đồ án tốt nghiệp Đại học Hệ thống hỗ trợ thanh toán tiền lương giáo viên khoa Công nghệ thông tin Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 DI-K
|
Tác giả:
Đinh Quốc Khánh, THS. Nguyễn Thị Tâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình kiến trúc máy tính và hệ điều hành : Dùng cho sinh viên ngành Hệ thống thông tin kinh tế /
Năm XB:
2011 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
005.4 TR-H
|
Tác giả:
Ch.b.: Trần Thị Thu Hà, Bùi Thế Ngũ |
Cung cấp những kiến thức cơ bản về cấu tạo và nguyên lý hoạt động của máy vi tính. Giới thiệu đại cương về hệ điều hành; nguyên tắc quản lý bộ nhớ,...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình các chất điều hoà sinh trưởng thực vật
Năm XB:
2011 | NXB: Giáo dụng Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
631.89 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Như Khanh (Chủ biên), Nguyễn Văn Đính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|