| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tối đa hóa chi tiêu của khách du lịch Trung Quốc tại thị trường Việt Nam : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Khắc Dũng, Nguyễn Thị Dung, Bùi Hoài Thu; GVHD: Trần Nữ Ngọc Anh |
Tối đa hóa chi tiêu của khách du lịch Trung Quốc tại thị trường Việt Nam
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Tấn Đắc (sưu tầm, giới thiệu) |
Gồm những ghi chép của tác giả về các Ơi, những con người tôn kính và thiêng liêng của vùng đất Tây Nguyên
|
Bản giấy
|
||
Tối ưu hóa : Cơ sở lý thuyết và ứng dụng trong công nghệ bưu chính viễn thông /
Năm XB:
2005 | NXB: Bưu điện
Số gọi:
510 VU-P
|
Tác giả:
Vũ Ngọc Phàn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tối ưu hoá : Quy hoạch tuyến tính và rời rạc
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
519.7 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Nghĩa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tối ưu hóa : Quy hoạch tuyến tính và rời rạc /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
518.34 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Nghĩa |
Đối tượng nghiên cứu tối ưu hoá, xây dựng các bài toán tối ưu thực tế. Thuật toán đơn hình. Lí thuyết đối ngẫu, bài toán vận tải, tối ưu hoá rời rạc
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bùi Minh Trí |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Bùi Minh Trí |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Bùi Minh Trí. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Bùi Minh Trí. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tối ưu hóa đặc tuyến truyền đạt tuyến siêu cao tần của máy thu
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 TR-T
|
Tác giả:
Trần Văn Tùng, GVHD: PGS.TS Đỗ Huy Giác |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Tối ưu hóa điều kiện biểu hiện kháng thể tái tổ hợp đặc hiệu kháng nguyên ung thư máu CD20 trong Bacillus megaterium
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-T
|
Tác giả:
Trần Thị Tăng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tối ưu hóa điều kiện biểu hiện và ứng dụng Endo-β-Mannanase tái tổ hợp chuyển hóa bã cơm dừa tạo Mannooligosaccarit (Mos)
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 HO-L
|
Tác giả:
Hoàng Thị Loan. GVHD: Đặng Thị Thu, Đỗ Biên Cương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|