| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
W. Chan Kim; Renee Mauborgne |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Kiểm thử hệ thống website bán mỹ phẩm Phuongmiz
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 NG-G
|
Tác giả:
Nguyễn Vũ Hương Giang; GVHD: ThS. Trịnh Thị Xuân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện xác định vị trí việc làm và mô tả công việc tại Cục điều tra chống buôn lậu - Tổng Cục hải quan : Luận văn. Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh /
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Huy Hội; GVHD: PGS.TS. Trần Văn Hòe |
Cấu trúc ba thành phần bao gồm:
Luận văn nghiên cứu về thực trạng vị trí việc làm, bảng mô tả công việc và đánh giá thực hiện công việc cho các vị...
|
Bản giấy
|
|
A study on IN prepositional phrases in English with reference to Vietnamese equivalents
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 TR-Q
|
Tác giả:
Trương Thị Quý |
This study finds out some major points such as:
-Syntactically, prepositional phrases IN in English has some syntactic features such as...
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng ứng dụng hỗ trợ chăm sóc, theo dõi trẻ em mầm non trên nền tảng Androit
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005 DA-T
|
Tác giả:
Đào Văn Tâm; GVHD: TS Nguyễn Đức Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Xây dựng website bán hàng sử dụng framework CodeIgniter
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Phương; GVHD: TS. Đặng Hải Đăng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Từ tốt đến vĩ đại : Tại sao một số công ty đạt bước nhảy vọt... còn các công ty khác thì không? /
Năm XB:
2017 | NXB: Trẻ; Tổ hợp giáo dục Pace
Số gọi:
658.4 JI-C
|
Tác giả:
Jim Collins ; Trần Thị Ngân Tuyến dịch |
Đưa ra những thông điệp để đạt được sự quản lí thành công, xây dựng nên những tổ chức vĩ đại trong ngành quản trị kinh doanh
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật đình công và giải quyết đình công từ thực tiễn thành phố Hải Phòng.
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thị Minh Thục; NHDKH PGS.TS Nguyễn Hữu Chí |
- Luận văn sử dụng các phương pháp tổng hợp, phân tích để làm rõ những vấn đề lý luận về đình công và giải quyết đình công.
- Phân tích, đánh giá...
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng hệ thống cảnh báo cháy thông mình tích hợp trong các quán Karaoke
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Quân; GVHD: TS. Nguyễn Đức Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
PHÁP LUẬT VỀ DỊCH VỤ LOGISTICS TỪ THỰC TIỄN CẢNG PTSC ĐÌNH VŨ, THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Quốc Thắng; NHDKH TS Nguyễn Thị Yến |
1. Mục đích và phương pháp nghiên cứu:
1.1 Mục đích: làm sáng tỏ những vấn đề lý luận về dịch vụ logistics, pháp luật về dịch vụ logistics, từ đó...
|
Bản giấy
|
|
Tăng cường quản lý thuế đối với cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoán trên địa bàn Huyện Thanh Trì Thành phố Hà Nội : Luận văn. Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh /
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thùy Dung; GVHD: TS. Nguyễn Thanh Trang |
Tìm hiểu thực trạng quản lý thuế đối với cá nhân kinh doanh theo phương pháp khoán trên địa bàn huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội từ năm 2013 đến 6...
|
Bản giấy
|
|
Kiểm thử phần mềm quản lý nhân sự và bán vé xem phim tại rạp chiếu phim Platinum Cineplex
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005 PH-A
|
Tác giả:
Phạm Thị Ngọc Anh; GVHD: TS. Thái Thanh Tùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|