| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Prediction machines : The simple economics of artificial intelligence /
Năm XB:
2018 | NXB: Harvard Business Review Press
Số gọi:
658.0563 AR-A
|
Tác giả:
Ajay Agrawal, Joshua Gans, Avi Goldfarb |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Priorities in critical care nursing
Năm XB:
2015 | NXB: Elsevier/Mosby
Từ khóa:
Số gọi:
616.028 UR-L
|
Tác giả:
Linda D. Urden, Kathleen M. Stacy, Mary E. Lough |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Professional services marketing : How the best firms build premier brands, thriving lead generation engines, and cultures of business development success /
Năm XB:
2013 | NXB: John Wiley & Sons
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 SC-M
|
Tác giả:
Mike Schultz, John Doerr, Lee W. Frederiksen |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quân đội nhân dân học tập và làm theo lời dạy của Chủ tịch Hồ Chí Minh
Năm XB:
2009 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
355 QUA
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Kim Dung, Lê Văn Thái, Lưu Trần Luân tổ chức bản thảo |
Gồm một số bài nói, bài viết, lời dạy của Chủ tịch Hồ Chí Minh đối với quân đội nhân dân và hồi kí của các tướng lĩnh, cán bộ quân sự thể hiện tình...
|
Bản giấy
|
|
Quản lí tài nguyên trong khách sạn ở Việt Nam để tiết kiệm chi phí và thân thiện môi trường
Năm XB:
2007 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
910 TR-L
|
Tác giả:
Trần Đoàn Lâm |
Quản lí tài nguyên trong khách sạn ở Việt Nam để tiết kiệm chi phí và thân thiện môi trường
|
Bản giấy
|
|
Quản lý chất lượng cáp đồng thông tin tại công ty cổ phần Cokyvina
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 TA-H
|
Tác giả:
Tăng Đức Hải, GVHD: Đoàn Thị Thu Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Quỳnh Chi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Quản lý chất lượng đào tạo nhân lực y tế tại trường Trung cấp Y tế Trung Ương : Luận văn. Chuyên ngành: QTKD /
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 LE-B
|
Tác giả:
Lê Ngọc Biên; GVHD: GS.TS. Phạm Quang Phan |
Tóm tắt: Cấu trúc của luận văn
Ngoài phần mở đầu, kết luận và danh mục tài liệu tham khảo, nội dung chính của luận văn được kết cấu thành 3...
|
Bản điện tử
|
|
Quản lý chất lượng để nâng cao lợi thế cạnh tranh
Năm XB:
2002 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 KH-T
|
Tác giả:
Khiếu Chiến Thuật |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quản lý chất lượng đồng bộ
Năm XB:
1994 | NXB: Thống Kê . Trường Đại học Kinh tế quốc dân,
Từ khóa:
Số gọi:
658.401 OA-K
|
Tác giả:
John S. Oakland ; Lương Xuân Quy , Nguyễn ĐInh Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quản lý chất lượng khám bệnh chữa bệnh tại Bệnh viện Sản nhi tỉnh Ninh Bình : Luận văn. Chuyên ngành: QTKD /
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hồng Thắm; GVHD: GS.TS. Đỗ Hoàng Toàn |
1. Mụcđíchvàphươngphápnghiêncứu.
Mụcđíchnghiêncứu:...
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Quốc Cừ |
Kiến thức cơ bản về chất lượng thực phẩm, nội dung các hoạt động quản lí và kiểm tra chất lượng, kĩ thuật lấy mẫu, kĩ thuật kiểm tra thống kê trong...
|
Bản giấy
|