| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nguyễn Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giao tiếp thông minh và nghệ thuật ứng xử
Năm XB:
2011 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
302.2 TH-N
|
Tác giả:
Thiên Cao Nguyên, Thùy Linh - Minh Đức (biên dịch) |
Cuốn sách là cẩm nang giao tiếp và nghệ thuật ứng xử. Nội dung gồm: lý thuyết, ví dụ minh họa và kỹ xảo nói chuyện...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đức Thành (biên soạn) |
Giới thiệu bí quyết thành công qua các ứng xử, giao tiếp thông minh: khẩu khí và tài hoa, khẩu khí và sự may rủi, tài ăn nói và khí chất của người...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Tạ Ngọc Ái, Đặng Hưng Kỳ, Nguyễn Quốc Bảo, Nguyễn Minh Hoàng |
Cung cấp kỹ năng về nghệ thuật giao tiếp, nghệ thuật ứng xử thế trong cuộc sống hàng ngày, trong quan hệ công việc và kinh doanh để đạt được thành...
|
Bản giấy
|
||
Giao tiếp thông minh và tài ứng xử
Năm XB:
2002 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
302.2 DUC
|
Tác giả:
Đức Thành biên soạn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giao tiếp thông minh và tài ứng xử
Năm XB:
2002 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
302.2 DA-B
|
Tác giả:
Đào Bằng, Khuất Quảng Hỉ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Tạ Ngọc Ái, Đặng Hưng Kỳ, Nguyễn Quốc Bảo, Nguyễn Minh Hoàng |
Cung cấp kỹ năng về nghệ thuật giao tiếp, nghệ thuật ứng xử thế trong cuộc sống hàng ngày, trong quan hệ công việc và kinh doanh để đạt được thành...
|
Bản giấy
|
||
Giao tiếp thương mại
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.5 GIA
|
Tác giả:
Bích Nga, Tấn Phước, Phạm Ngọc Sáu (biên dịch) ; Nguyễn Văn Quì (hiệu đính) |
Cuốn sách tập trung vào chủ đề giao tiếp ở mức độ cá nhân, giúp giao tiếp hiệu quả hơn.
|
Bản giấy
|
|
Giao tiếp tiếng Anh dành cho du khách & hướng dẫn viên du lịch
Năm XB:
2006 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 QU-M
|
Tác giả:
Quang Minh |
Cuốn sách này đáp ứng nhu cầu cao của bạn đọc trong việc học tập và nâng cao khả năng giao tiếp Tiếng Anh
|
Bản giấy
|
|
Giao tiếp tiếng Anh thương mại
Năm XB:
2003 | NXB: Nxb Quốc gia TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 LE-C
|
Tác giả:
Lê Minh Cẩn |
Hướng dẫn tình huống giao tiếp, mẫu câu đối thoại, luyện dịch trực thoại, giải thích thuật ngữ thương mại.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đoàn Hồng Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giao tiếp tiếng Anh trong ngàng kinh doanh khách sạn và nhà hàng
Năm XB:
2006 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
428 QU-M
|
Tác giả:
Quang Minh |
Cuốn sách này nói về những tình huống, chủ đề giao tiếp tiếng Anh khác nhau
|
Bản giấy
|