| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Danh mục và tóm tắt nội dung, kết quả nghiên cứu của các chương trình, đề tài khoa học và công nghệ cấp nhà nước giai đoạn 1991-1995 Tập 1, Các trương trình, đề tà Khoa hocjcoong nghệ (KC)
Năm XB:
2001 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
001.3 DAN
|
Tác giả:
Bộ Khoa học , công nghệ và môi trường. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở lý thuyết hóa học phần 2 / : Dùng cho các trường đại học kỹ thuật. /
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
540 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Hạnh. |
Nhiệt động hóa học,động hóa học,quá trình điện hóa
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Ngọc Tú (Chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình Khoa học Quản lý. 2, 1 /
Năm XB:
2001 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
330 DO-H
|
Tác giả:
Đoàn Thị Thu Hà |
Nhằm cung cấp cho sinh viên các trường đại học kinh tế, đặc biệt cho sinh viên chuyên ngành quản lí kinh tế những kiến thức cơ bản về Khoa học quản...
|
Bản giấy
|
|
Chủ nghĩa xã hội khoa học : Đề cương bài giảng dùng trong các trường đại học và cao đẳng từ năm học 1991-1992 /
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
320.53107 CHU
|
Tác giả:
Bộ giáo dục và đào tạo |
Giá trị lịch sử của CNXH không tưởng, sự ra đời các giai đoạn phát triển của CNXH khoa học, vị trí của CNXH khoa học trong khoa học xã hội, phân...
|
Bản giấy
|
|
Tổng quan khoa học thông tin và thư viện
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
020 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Hiệp (chủ biên), Lê Ngọc Oánh, Dương Thúy Hương |
Khái quát về những kỹ năng, kỹ thuật thông tin thư viện bao gồm 12 chương và các toàn văn pháp lệnh thư viện được đăng trong phần mục lục...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS Nguyễn Viết Trung |
Trình bày những phương pháp luận nhất quán để giải các bài toán kỹ thuật, giới thiệu năng lực nền tảng tiềm tàng của C++,...
|
Bản giấy
|
||
Cơ sở lý thuyết hóa học : Phần bài tập /
Năm XB:
2001 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
540.071 LE-Q
|
Tác giả:
PGS. PTS. NGƯT. Lê Mậu Quyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thống kê ứng dụng trong nghiên cứu khoa học giáo dục Phần 1, Thống kê mô tả
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
519.5 DU-T
|
Tác giả:
Dương Thiệu Tống. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Chủ nghĩa xã hội khoa học : Đề cương bài giảng dùng trong các trường đại học và cao đẳng từ năm học 1991-1992 /
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
005.1 PH-B
|
Tác giả:
TS. Phùng Khắc Bình |
Giá trị lịch sử của CNXH không tưởng, sự ra đời các giai đoạn phát triển của CNXH khoa học, vị trí của CNXH khoa học trong khoa học xã hội, phân...
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở lí thuyết hóa học : Phần bài tập. /
Năm XB:
2001 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
541 LE-Q
|
Tác giả:
Lê Mậu Quyền. |
Gồm những bài học về: Cấu tạo nguyên tử, liên kết hoá học và cấu tạo phân tử, nhiệt hoá học, cân bằng hoá học, chiều và giới hạn tự diễn biến của...
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở lý thuyết hoá học phần bài tập
Năm XB:
2001 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
546 LE-Q
|
Tác giả:
Lê Mậu Quyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|