| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Quản lý đào tạo trình độ đại học hệ từ xa tại Viện Đại học Mở Hà Nội trong giai đoạn hiện nay : Luận văn thạc sĩ. Chuyên ngành: Quản lý giáo dục. Mã số:0140101 /
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
378.597 HO-A
|
Tác giả:
Hoàng Trúc Anh; NHDKH: PGS.TS. Nguyễn Thị Thanh Bình |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quản lý hoạt động của sinh viên trong đào tạo theo học chế tín chỉ tại Khoa Tài chính Ngân hàng, Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
378.597 PH-N
|
Tác giả:
Phạm Thị Thanh Nga; GVHD: TS. Nguyễn Minh Đức |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quản lý hoạt động dạy học theo phương thức đào tạo E-Learning tại Viện Đại học Mở Hà Nội : Luận văn thạc sỹ Quản lý giáo dục; Chuyên ngành Quản lý giáo dục; Mã số 60140101 /
Năm XB:
2017 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
378.597 VO-T
|
Tác giả:
Võ Thị Linh Trà; NHDKH PGS.TS Nguyễn Ngọc Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quản lý hoạt động đánh giá thành quả học tập trong đào tạo cử nhân hệ từ xa của các Trường Đại học Việt Nam : Luận án Tiến sĩ ngành Quản lý Giáo dục, Chuyên ngành Quản lý giáo dục. /
Năm XB:
2018 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
371.35 TR-H
|
Tác giả:
Trần Thị Mai Hanh; Cán bộ hướng dẫn PGS.TS Lê Đức Ngọc; PGS.TS Ngô Kim Khôi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Quản trị quá trình đổi mới và sáng tạo: Chiến lược, quy trình phương pháp triển khai và lợi nhuận
Năm XB:
2012 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
658 AFU
|
Tác giả:
Allan Afuah; Nguyễn Hồng dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quản trị rủi ro về phòng cháy chữa cháy tại Bệnh viện Bạch Mai
NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 TR-C
|
Tác giả:
Trần Anh Cẩm; NHDKH: TS. Nguyễn Thị Thu Hường |
Luận văn thạc sĩ với đề tài “Quản trị rủi ro về phòng cháy chữa cháy tại Bệnh viện Bạch Mai” tập trung nghiên cứu về công tác phòng cháy chữa cháy...
|
Bản giấy
|
|
Quyền tự chủ tài chính của các cơ sở giáo dục đào tạo công lập theo pháp luật Việt Nam
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Minh Hà; TS Nguyễn Văn Tuyến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Sáng tạo từ khuôn mẫu : bí quyết tạo ra ý tưởng đột phá từ những thói quen thuộc /
Năm XB:
2015 | NXB: Lao Động
Từ khóa:
Số gọi:
658.4094 BO-D
|
Tác giả:
Drew Boyd, Jacob Goldenberg ; Kim Diệu dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Steve Jobs Những bí quyết đổi mới và sáng tạo
Năm XB:
2017 | NXB: Thế giới; Công ty Sách Alpha
Từ khóa:
Số gọi:
658.4063 CA-G
|
Tác giả:
Carmine Gallo; Cẩm Chi dịch |
7 nguyên tắc: làm những việc bạn yêu thích; Để lại dấu ấn cho nhân loại; Kích hoạt cho bộ não; Bán ước mơ chứ đừng bán sản phẩm; Nói không với 1000...
|
Bản giấy
|
|
Steve Jobs Những bí quyết đổi mới và sáng tạo
Năm XB:
2012 | NXB: Bách khoa
Từ khóa:
Số gọi:
360/936 GAL
|
Tác giả:
Carmine Gallo; Cẩm Chi dịch |
7 nguyên tắc: làm những việc bạn yêu thích; Để lại dấu ấn cho nhân loại; Kích hoạt cho bộ não; Bán ước mơ chứ đừng bán sản phẩm; Nói không với 1000...
|
Bản giấy
|
|
Sự chuyển biến về tạo hình trong truyện tranh Việt Nam giai đoạn 1990-2019 : Luận án tiến sĩ nghệ thuật. Ngành Lý luận và lịch sử mỹ thuật. Mã số 9210101 /
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
720 LE-N
|
Tác giả:
Lê Trọng Nga; NHDKH PGS.TS Triệu Thế Hùng; TS Nguyễn Minh Khang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sự chuyển biến về tạo hình trong truyện tranh Việt Nam giai đoạn 1990-2019 :
Năm XB:
2022 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Số gọi:
720 LE-N
|
Tác giả:
TS. Lê Trọng Nga |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|