| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Corporate value creation : an operations framework for nonfinancial managers /
Năm XB:
2015 | NXB: John Wiley & sons, INC
Số gọi:
658.15 KA-L
|
Tác giả:
Lawrence C. Karlson. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình sáng tác thời trang căn bản
Năm XB:
2015 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
746.92 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Loan (Chủ biên) |
Trình bày những yếu tố cơ bản trong thiết kế thời trang; phương pháp thể hiện mẫu sáng tác thời trang; quá trình sáng tác thời trang
|
Bản giấy
|
|
Đổi mới công tác quản lý sinh viên tại Khoa Đào tạo từ xa - Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
378.1 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Danh Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Văn học dân gian hiện đại Quyển 1
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
398.809597 TR-L
|
Tác giả:
Trần Gia Linh. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nâng cao chất lượng dịch vụ bưu chính tại Bưu điện Trung tâm I bưu điện Thành phố Hà Nội
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 DA-H
|
Tác giả:
Đậu Thị Hồng Hậu; TS Bùi Thị Hồng Việt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Đổi mới phương pháp giảng dạy môn đồ án ngành thiết kế nội thất tại Khoa Tạo dáng Công nghiệp - Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
729.071 NG-H
|
Tác giả:
TS Nguyễn Lan Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Các giải pháp nâng cao hiệu quả hoạt động KH&CN của sinh viên Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
371.2 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hương An |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Phương ngôn, thành ngữ, tục ngữ, cao dao vùng Đông Bắc Việt Nam Quyển 1
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
398.809597 LE-L
|
Tác giả:
Lê Văn Lạo. |
Giới thiệu các câu phương ngôn, thành ngữ, tục ngữ, ca dao của vùng Đông Bắc Việt Nam được sắp xếp theo vần chữ cái
|
Bản giấy
|
|
Chính sách và pháp luật cạnh tranh trong khuôn khổ Asean - thực trạng và kiến nghị
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
341 LE-P
|
Tác giả:
Lê Thị Hà Phương, GVHD:TS. Nguyễn Thị Thu Hiền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Võ Đình Bảy (ch.b.), Huỳnh Quốc Bảo, Lý Trần Thái Học |
Giới thiệu tổng quan về Microsoft Access 2010, bảng đơn vị lưu trữ dữ liệu, mối quan hệ giữa các bảng, toán tử - biểu thức - hàm, truy vấn, biểu...
|
Bản giấy
|
||
Luật phòng, chống tham nhũng năm 2005 sửa đổi, bổ sung năm 2007, 2012
Năm XB:
2015 | NXB: Chính trị Quốc gia Sự thật
Số gọi:
345.597 LUA
|
|
Tài liệu trình bày các quy định liên quan đến việc phòng chống tham nhũng bao gồm: những quy định chung; phòng ngừa và phát hiện tham nhũng, xử lí...
|
Bản giấy
|
|
Giải pháp nâng cao hiệu quả của việc tự học Tiếng Anh chuyên ngành hướng dẫn du lịch, đáp ứng yêu cầu về trình độ ngoại ngữ của khóa học kỹ năng hướng dẫn du lịch STT tại Khoa Du Lịch, Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
428.0071 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|