| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Ngôn ngữ học qua các nền văn hóa
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
410 HO-V
|
Tác giả:
Hoàng Văn Vân (Dịch) |
Sự cần thiết phải so sánh có hệ thống các ngôn ngữ và các nền văn hóa – Làm thế nào để so sánh hai hệ thống âm thanh ?– So sánh các cấu trúc ngữ...
|
Bản giấy
|
|
Tô Hoài: Những tác phẩm tiêu biểu trước 1945
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
895.92211 VA-T
|
Tác giả:
Vân Thanh tuyển chọn và giới thiệu |
Giới thiệu tiểu sử, sự nghiệp viết văn và một số tác phẩm tiêu biểu của nhà văn Tô Hoài
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Hiến |
Quản tri kinh doanh
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trương Văn Giới |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Subject - verb concord in English - common mistakes made by Vietnamese learners
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thu Hương, GVHD: Đặng Trần Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
How to make a polite request in English and its implicationg in finance and banking
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-T
|
Tác giả:
Phan Thị Nha Trang, GVHD: Hoàng Tuyết Minh, MA |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Towards improving the skills of writing introductory paragraph in an English essay
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DI-T
|
Tác giả:
Đinh Thị Thu Thủy, GVHD: Đặng Ngọc Hường, MA |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Việt sử giai thoại Tập 8, 45 giai thoại thế kỉ XIX
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
959.702 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Khắc Thuần. |
Cuốn sách tập hợp những giai thoại của thế kỉ XIX như: Lược truyện thừa thiên Cao Hoàng Hậu; Nguyễn Phúc Đài ba lần mắc lỗi; Sự xấc xược của Quảng...
|
Bản giấy
|
|
Guide to the Successful Thesis and Dissertation
Năm XB:
2003 | NXB: Marcel Dekker, INC,
Từ khóa:
Số gọi:
808.2 MA-J
|
Tác giả:
James E. Mauch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Duệ, Trần Hiệp Hải |
Tài liệu gồm 4 phần chính: Nhiệt động lực hóa học, điện hóa học, động hóa học và cấu trúc hóa học
|
Bản giấy
|
||
How to translate the English personal pronouns He and She into Vietnamese
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-G
|
Tác giả:
Nguyễn Hương Giang, GVHD: Nguyễn Thu Hường, MA |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xu hướng mới kiến trúc đô thị thế giới và Việt Nam thời hội nhập
Năm XB:
2003 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
724 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Thái |
Những xu hướng mới trong kiến trúc - đô thị trên thế giới và Châu á, những công trình kiến trúc sáng tạo độc đáo thế giới và Châu á. Những vấn đề...
|
Bản giấy
|