| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Từ vựng tiếng Anh theo chủ điểm : Dùng cho trình độ A, B, C / Dùng cho học sinh sinh viên. /
Năm XB:
2004 | NXB: Đại học Sư phạm
Từ khóa:
Số gọi:
428.2 XU-B
|
Tác giả:
Xuân Bá |
Gồm 48 chương. Mỗi chương là một chủ điểm khác nhau giúp tiện tra cứu các từ vựng theo chủ đề một cách tập trung và chính xác.
|
Bản giấy
|
|
Thương mại điện tử và kinh doanh điện tử : Tủ sách phổ biến kiến thức về công nghệ thông tin và truyền thông - ICT /
Năm XB:
2004 | NXB: Bưu điện
Số gọi:
658.8 TR-T
|
Tác giả:
TS. Trần Minh Tiên, TS. Nguyễn Thành Phúc (chủ biên) |
Khái niệm về thương mại điện tử, kinh doanh điện tử. Các loại hình thương mại điện tử, ứng dụng thương mại điện tử, internet và vai trò của thương...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Đoàn Lâm |
In the heart of Hanoi, amidst the bustling streets of the capital city of modern-day Vietnam, stands the Van Mieu - Quoc tu Giam (Temple of...
|
Bản giấy
|
||
Head for business : Intermediate Student's book & workbook /
Năm XB:
2004 | NXB: Nxb Giao thông,
Số gọi:
428.2402 NA-J
|
Tác giả:
Jon Naunton |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tuyển tập các bài TESTS tiếng Anh trình độ A
Năm XB:
2004 | NXB: Đại học Sư phạm
Số gọi:
428.076 XU-T
|
Tác giả:
Xuân Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu hệ thống vô tuyến điện dẫn đường hàng không DVOR - 1150
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Khánh Duy, |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Việt sử giai thoại. Tập 1, 40 giai thoại từ thời Hùng Vương đến hết thế kỉ X
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
959.702 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn, Khắc Thuần |
Cuốn sách là tập hợp những giai thoại từ thời Hùng Vương đến hết thế kỉ X. Đó là những giai thoại về Lạc Long Quân và Âu Cơ; nước Văn Lang và các...
|
Bản giấy
|
|
Business objectives : Student's book & workbook /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Từ khóa:
Số gọi:
428 HO-V
|
Tác giả:
Vicki Hollett, Kim Đinh Bảo Quốc chú giải |
Lí thuyết và thực hành bằng tiếng Anh trong ngành kinh tế thương mại: cách giao tiếp, cách lập báo cáo, cách sắp xếp kế hoạch kinh doanh, du lịch...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình công nghệ các sản phẩm từ sữa
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
637.10711 LA-T
|
Tác giả:
Lâm Xuân Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lỗi về cách dùng từ : Những lỗi thông thường trong tiếng Anh đối với người Việt Nam /
Năm XB:
2004 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 HA-B
|
Tác giả:
Hà Văn Bửu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phá vỡ bí ẩn PR : Dành cho doanh nhân, nhân viên giao tế và sinh viên cần trang bị cho nghề nghiệp tương lai /
Năm XB:
2004 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
659.2 FR-J
|
Tác giả:
Frank Jefkins; Người dịch : Nguyễn Thị Phương Anh, Ngô Anh Thy |
Phá vỡ bí ẩn PR
|
Bản giấy
|
|
Dự án đầu tư : Lập - thẩm định hiệu quả tài chính : Tủ sách dành cho sinh viên tài chính kinh tế và chuyên viên quản lý /
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658.404 DI-H
|
Tác giả:
Th.S Đinh Thế Hiển |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|