| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Cause & Effect : Luyện kỹ năng đọc hiểu và phát triển vốn từ tiếng anh /
Năm XB:
2012 | NXB: NXB Hồng Đức
Số gọi:
85/196 TKYB-02
|
Tác giả:
Patricia Ackert, Linda lee |
Gồm các bài khoá, bài tập ngữ pháp giúp người học nâng cao kĩ năng đọc tiếng anh thành thạo
|
Bản giấy
|
|
Cause and effect : Luyện kỹ năng đọc tiếng Anh : /
Năm XB:
2004 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
428.4 AC-P
|
Tác giả:
Patricia Ackert; Trần Bá Sơn giới thiệu |
Gồm các bài luyện kỹ năng đọc tiếng Anh theo các chủ đề, giúp bạn làm quen với cách phát âm chuẩn và đọc tốt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Petricia Ackert, linda Lee |
Reading and Vocabulary Development 3: Cause and Effect is the best-selling biginning reading skills text designed for students of English as a...
|
Bản giấy
|
||
Cây đàn then người Tày & bài hát dân gian
Năm XB:
2013 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
781.629597 HO-A
|
Tác giả:
Hoàng Triều Ân s.t., phiên âm, dịch thuật, giới thiệu |
Giới thiệu cây đàn then - nhạc cụ người Tày; nội dung và phân loại bài hát then dân gian; những bài hát then dân gian tiêu biểu
|
Bản giấy
|
|
Cây ngô và con trâu trong văn hóa dân gian người Pa Dí ở Lào Cai
Năm XB:
2013 | NXB: Thời đại
Từ khóa:
Số gọi:
390.0959721 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Thị Trang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cây sau sau lá đỏ. Ở trần. Trung tướng giữa đời thường : Tập truyện ngắn. Tiểu thuyết /
Năm XB:
2015 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
895.922334 CA-L
|
Tác giả:
Cao Tiến Lê |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cây xanh đất lửa thơ trường sa sư đoàn trường ca cánh rừng nhiều đom đóm bay
Năm XB:
2014 | NXB: Hội Nhà văn
Số gọi:
895.922134 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Mậu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Chou, Henry |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
cenceptual metaphors in emily dickinson' selected poems
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Vân Thanh; GVHD: Trần Thị Lệ Dung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cha giàu cha nghèo : Rich dad, poor dad. /
Năm XB:
2011 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
332.024 KIY
|
Tác giả:
Robertt Kiyosaki, Sharonl Lechter; Công ty Thành An - Hà nội dịch |
Những ý tưởng, phương pháp làm giàu; cách sử dụng đồng tiền để làm ra đồng tiền, phát triển nguồn tài chính cho bản thân qua cách dạy của người cha
|
Bản giấy
|
|
Challenging the traditional axioms
Năm XB:
2005 | NXB: John Benjamins Publishing Company
Từ khóa:
Số gọi:
418.02 PO-N
|
Tác giả:
Nike K. Pokorn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG TỪ THỰC TIỄN CỦA CÁC DOANH NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 TR-T
|
Tác giả:
Trần Văn Toàn; NHDKH PGS.TS Nguyễn Hữu Chí |
1. Mục đích và phương pháp nghiên cứu:
1.1 Mục đích: Làm sáng tỏ những vấn đề lý luận về HĐLĐ và chấm dứt
HĐLĐ; phân tích, đánh giá thực trạng...
|
Bản điện tử
|