| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu hiệu quả của chế phẩm Gel nano bạc trong việc ức chế một số bệnh hại quả ổi sau thu hoạch
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn, Thị Thu Trang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu hiệu quả của một số thuốc bảo vệ thực vật đối với sâu hại chính trên rau họ hoa thập tự ở vùng Hà Nội
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-B
|
Tác giả:
Lê Thị Khánh Bình, GVHD: ThS Nguyễn Thị Hoa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu hoàn thiện xây dựng học liệu điện tử tại Trường Đại học Mở Hà Nội. Mã số MHN2019-17 : Báo cáo Tổng kết đề tài nghiên cứu khoa học và công nghệ cấp Trường /
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
370 TR-T
|
Tác giả:
Trần Thị Lan Thu |
Thực tiễn tại Trường Đại học Mở Hà Nội, với sứ mạng là mở cơ hội học tập cho mọi người với chất lượng tốt, đáp ứng nhu cầu học tập đa dạng với...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu khả năng kháng viêm, giảm đau và tăng cường miễn dịch của cao chiết từ cây Ngải mọi
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DO-P
|
Tác giả:
Đỗ Thị Phương; NHDKH TS. Trịnh Thị Thu Hằng; TS. Bùi Thị Hải Hòa |
MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
Xác định, đánh giá được khả năng kháng viêm, giảm đau và tăng cường miễn dịch của cao chiết từ cây ngải mọi trên mô hình động...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu khả năng phối hợp giữa thảo dược và nấm để phòng trừ tuyến trùng và một số bệnh hại rễ cây trồng cạn
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thị Thu Thủy, GVHD: Lê Văn Trịnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu khả năng sinh Enzyme ngoại bào và phân hủy các hợp chất vòng thơm của chủng XKBH1
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thanh Ngân. GVHD: Nguyễn Bá Hữu, Đặng Thị Cẩm Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu khả năng sinh trưởng và sinh Polysaccharide ngoại bào của chủng nấm men đất Lipomyces starkeyi PT 5.1
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TU-V
|
Tác giả:
Tuấn Thị Thanh Vân, GVHD: Tống Kim Thuần |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu khả năng sư dụng cây cải soong (Rorippa nasturtium aquaticum) trong giảm thiểu Nitơ và Photpho từ môi trường nước phì dưỡng
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 PH-V
|
Tác giả:
Phạm Thanh Vân,GVHD: Trần Văn Tựa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu khả năng sử dụng phân bón vi sinh vật chức năng cho cây khoai tây
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Lượng, GVHD: Phạm Văn Toản |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu khả năng sử dụng vi sinh vật làm phân bón chức năng cho cây khoai tây
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Hòa, GVHD: Phạm Văn Toản |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu khả năng sử dụng vi sinh vật xử lý chất thải rắn sau chế biến tinh bộ sắn làm thức ăn chăn nuôi
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Thị Hạnh, GVHD: Lương Hữu Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu khả năng tái sinh cây của một số giống đậu tương phục vụ cho kĩ thuật chuyển gen
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Khoa Đăng, GVHD: Đặng Trọng Lượng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|