| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Công viên bảo tồn động vật bán hoang khu nuôi và thả chim
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
740 LE-N
|
Tác giả:
Lê Diệu Nguyệt, ThS.KTS. Nguyễn Tuyết Nga |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hồ, Liên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tối đa hóa chi tiêu của khách du lịch Trung Quốc tại thị trường Việt Nam : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Khắc Dũng, Nguyễn Thị Dung, Nguyễn Thị Hoài Thu; GVHD: Lê Quỳnh Chi, Trần Nữ Ngọc Anh |
Tối đa hóa chi tiêu của khách du lịch Trung Quốc tại thị trường Việt Nam
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Tiến Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Họa sỹ thiết kế tem Bưu chính cách mạng Việt Nam (1946-2002)
Năm XB:
2002 | NXB: Bưu điện
Từ khóa:
Số gọi:
720 NG-V
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Vỹ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đàm thoại tiếng Anh dành cho Du khách và Hướng dẫn viên Du lịch
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
000 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Cuốn sách này nói về những đàm thoại tiếng Anh cho du khách và Hướng dân viên Du lịch
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Mai Khôi, Vũ Bằng, Thượng Hồng |
Cuốn sách này không chỉ đề cập đến xuất xứ và nghệ thuật chế biến món ăn mà đặc biệt nhấn mạnh với bạn đọc cách thưởng thức món ăn của miền Nam
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Đặng Đức Siêu |
Cuốn sách viết về văn hóa, cội nguồn, đời sống chính trị xã hội hay những phong tục tập quán của Việt Nam
|
Bản giấy
|
||
Đàm thoại và từ vựng tiếng Anh theo các chủ đề thông dụng
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.34 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tối đa hóa chi tiêu của khách du lịch Trung Quốc tại thị trường Việt Nam : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Khắc Dũng, Nguyễn Thị Dung, Bùi Hoài Thu; GVHD: Trần Nữ Ngọc Anh |
Tối đa hóa chi tiêu của khách du lịch Trung Quốc tại thị trường Việt Nam
|
Bản giấy
|
|
Đàm thoại tiếng Anh dành cho Du khách & Hướng dẫn viên Du lịch
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.34 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Cuốn sách này giúp cho người đọc nắm được cách giao tiếp cơ bản và nhanh chóng trong việc đi du lịch hoặc đang hành nghề hướng...
|
Bản giấy
|
|
Hóa kỹ thuật : Giáo trình dùng cho sinh viên ngành hóa học /
Năm XB:
2002 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
661 PH-C
|
Tác giả:
Phạm Nguyên Chương chủ biên, Trần Hồng Côn, Nguyễn Văn Nội |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|