| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tự giáo dục tự học tự nghiên cứu Tập 1 / : Tuyển tập tác phẩm. /
Năm XB:
2001 | NXB: Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
371 NG-T
|
Tác giả:
GS. TS. Nguyễn Cảnh Toàn. |
bao gồm chương I Sự trưởng thành; Chương II Quan điểm về học và dạy Chương III Quan điểm về học và dạy toán phần phụ lục
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Hiến Lê |
Giới thiệu về triết học Khổng Tử và những bình luận của tác giả về những quan điểm về triết học của Khổng Tử về đời sống, con người, môn sinh, tư...
|
Bản giấy
|
||
Tự giáo dục tự học tự nghiên cứu Tập 2 / : Tuyển tập tác phẩm. /
Năm XB:
2001 | NXB: Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
371 NG-T
|
Tác giả:
GS. TS. Nguyễn Cảnh Toàn. |
bắt đầu từ chương IV Quan điểm về nghiên cứu khoa học, về người giáo viên và ngành sư phạm; Chương V Quan điểm về giáo dục từ xa; Chương VI Tổng...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS Nguyễn Viết Trung |
Trình bày những phương pháp luận nhất quán để giải các bài toán kỹ thuật, giới thiệu năng lực nền tảng tiềm tàng của C++,...
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình cơ học máy
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
621.8 LA-L
|
Tác giả:
Lại Khắc Liễm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Đoàn Quỳnh |
Tài liệu trình bày lý thuyết về đường và mặt trong không gian Euclid hai, ba chiều, đồng thời là một mở đầu của lý thuyết đa tạp khả vi và đa tạp...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Giáo trình M.F. Opxiannhicop; Phạm Văn Bích dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Cơ sở lý thuyết hóa học : Phần bài tập /
Năm XB:
2001 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
540.071 LE-Q
|
Tác giả:
PGS. PTS. NGƯT. Lê Mậu Quyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở lý thuyết điều khiển tự động
Năm XB:
2001 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
629.89 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Hoà |
Cơ sở lí thuyết điều khiển tự động là phần nội dung cơ bản nhất của lí thuyết điều khiển tự động. Sách được chia làm ba phần. Phần mở đầu khái quát...
|
Bản giấy
|
|
Nguyễn Bỉnh Khiêm: về tác gia và tác phẩm
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
895.92211 TR-T
|
Tác giả:
Trần Thị Băng Thanh, Vũ Thanh tuyển chọn và giới thiệu |
Một số nghiên cứu về cuộc đời, tư tưởng, nhân cách và sự nghiệp văn học, những thành tựu trong thơ văn chữ Hán, chữ Nôm của Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Bản giấy
|
|
Binh thư yếu lược : Binh thư yếu lược hổ trướng khu cơ /
Năm XB:
2001 | NXB: Công An Nhân Dân
Từ khóa:
Số gọi:
66/2141 VH-13
|
Tác giả:
Trần Hưng Đạo; Nguyễn Ngọc Tỉnh, Đỗ Mộng Khương dịch; GS. Đào Duy Anh hiệu đính |
Truyền thống đấu tranh quân sự của dân tộc Việt Nam dưới thời phong kiến, vừa có tính chất thực hành vừa mang tính chất lý luận quân sự
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật mạng máy tính : Network: Phân tích, thiết kế, lắp ráp, cài đặt /
Năm XB:
2001 | NXB: Thống kê
Số gọi:
004.6 HO-T
|
Tác giả:
Hồ Hoàng Triết |
Kiến thức cơ bản về mạng máy tính. Kỹ thuật nối mạng, cài đặt, sử dụng mạng máy tính. Phân tích thiết kế, chuẩn đoán hư hỏng, sửa chữa, bảo trì tối...
|
Bản giấy
|