| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Phạm Duy Học, ThS. Lương Cao Đông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Trại hoa đỏ : Tiểu thuyết trinh thám kinh dị /
Năm XB:
2009 | NXB: Công An Nhân Dân
Số gọi:
895.92234 DI-L
|
Tác giả:
Di Li |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Trái tim sinh nở. Bài thơ không năm tháng. Đề tặng một giấc mơ : Thơ /
Năm XB:
2015 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
895.922134 LA-D
|
Tác giả:
Lâm Thị Mỹ Dạ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Mai Ninh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Trận mới. Tâm sự người đi. Tuổi thơ im lặng : Thơ. Tập truyện /
Năm XB:
2015 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
895.922 DU-K
|
Tác giả:
Duy Khán |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Trần Tế Xương: Về tác gia và tác phẩm
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
895.92212 VU-S
|
Tác giả:
Vũ Văn Sỹ, Đinh Minh Hằng, Nguyễn Hữu Sơn |
Sơ lược về tiểu sử, sự nghiệp Trần Tế Xương. Nghiên cứu, phân tích bút pháp trào phúng và trữ tình trong thơ Tú Xương cùng một số giai thoại về ông.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
James Patterson |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Trên mảnh đất này. Mùa mưa. Hàm Rồng : Tiểu thuyết. Ký /
Năm XB:
2015 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
895.922334 HO-B
|
Tác giả:
Hoàng Văn Bổn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Trí tuệ kinh dịch trong kinh doanh : Kinh thương trí tuệ kinh dịch /
Năm XB:
2006 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
658.4 HA-T
|
Tác giả:
Hà Thành Tân b.s., Sơn Tùng biên dịch ; Phan Quốc Trung h.đ. |
Giới thiệu những bí quyết thành công trong kinh doanh trong khi hồi tưởng lại quá trình đọc và tư duy về "64 quẻ" của Kinh dịch
|
Bản giấy
|
|
Trí tuệ nhân tạo - Lập trình tiến hoá : Cấu trúc dữ liệu + Thuật giải di truyền = Chương trình tiến hoá /
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
005.4 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Thúc chủ biên, Đào Trọng Văn, Trần Tố Hương.. |
Trình bày về thuật giải di truyền và nguyên lý, cơ chế hoạt động. Cách áp dụng thuật giải di truyền các bài toán tối ưu số, phương pháp giải quyết...
|
Bản giấy
|
|
Trích giảng văn học Mỹ Book I : A College - level literature course /
Năm XB:
1997 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Trung Tánh. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Trích giảng văn học Mỹ Book II : A College - level literature course /
Năm XB:
1997 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Trung Tánh. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|