| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Học tiếng Anh qua những câu chuyện vui Tập 1 : Sách song ngữ Anh-Việt /
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Số gọi:
428 PH-B
|
Tác giả:
Phạm Văn Bình. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trương Văn Giới; Lê Khắc Kiều Lục |
Bài giới thiệu về ngữ âm và chữ viết tiếng Hoa. Tập viết chữ theo bộ thủ. Các phụ lục và đáp án bài tập
|
Bản giấy
|
||
Học tiếng Anh qua những câu chuyện vui Tập 1 : Sách song ngữ Anh-Việt /
Năm XB:
2001 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
428 PH-B
|
Tác giả:
Phạm Văn Bình. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bộ sách 10 vạn câu hỏi vì sao? : Vì sao máy tính và người máy /
Năm XB:
2001 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
004 LA-L
|
Tác giả:
Lại Quốc Lương; TS. Nguyễn Mạnh Tiến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
365 Câu tiếng phổ thông Trung Quốc cho người Việt Nam học
Năm XB:
2001 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
495 LE-T
|
Tác giả:
Lê Kim Ngọc Tuyết |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngữ pháp tiếng Việt Tập 2, Ngữ pháp tiếng Việt : Đã được Hội đồng thẩm định sách của Bộ giáo dục và Đào tạo giới thiệu làm sách dùng chung cho các trường Đại học Sư phạm /
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
495.9225 DI-B
|
Tác giả:
Diệp Quang Ban. |
Trình bày các vấn đề khái quát về cụm từ như cụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ và các vấn đề về câu bao gồm câu đơn, câu ghép, câu phân loại...
|
Bản giấy
|
|
70 Câu hỏi và gợi ý trả lời môn Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
190 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Chiến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn dịch Việt - Anh qua những mẫu câu thương mại : Dành cho sinh viên các trường Đại học Quản trị kinh doanh, ngoại thương, ngân hàng, kinh tế tài chính, nhân viên văn phòng, thông dịch viên các khu chế xuất, doanh nhân đang và sắp liên doanh với nước ngoài. /
Năm XB:
2000 | NXB: Trẻ
Số gọi:
428 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Trùng Khánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
B. N. Arzamaxov; Nguyễn Khắc Cường, Đỗ Minh Nghiệp, Chu Thiên Trường dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
301 câu đàm thoại tiếng Hoa :. 2 / : : Tập 2. /
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 TV-G
|
Tác giả:
Lê Khắc Kiều Lục |
dùng làm tài liệu dạy và học tiếng Hoa giai đoạn cơ sở
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Dương Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Bài tập biến đổi câu tiếng Anh
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
425.076 XU-B
|
Tác giả:
Xuân Bá |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|