| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tài nguyên du lịch và định hướng phát triển du lịch tỉnh Tuyên Quang
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 TH-T
|
Tác giả:
Thái Thu Trang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Việt Nam 2010 tiến vào thế kỷ 21 = : Báo cáo phát triển Việt Nam 2001, Các trụ cột của sự phát triển /
Năm XB:
2000 | NXB: Hội nghị tư vấn Các nhà tài trợ cho Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
338.9597 VIE
|
Tác giả:
Ngân Hàng Thế Giới |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Entering the 21st century World development report, 1999/2000.
Năm XB:
2000 | NXB: Published for the World Bank, Oxford University Press,
Số gọi:
338.91 ENT
|
Tác giả:
World Bank; Yusuf, Shahid, 1949-; International Bank for Reconstruction and Development. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiềm năng, hiện trạng, định hướng phát triển du lịch của tỉnh Vĩnh Phúc
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hoài Thu, PTS. Phạm Trung Lương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đánh giá tiềm năng và thực trạng phát triển du lịch thị xã Cửa Lò (Nghệ An)
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hiền, PGS.TS Nguyễn Minh Tuệ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiềm năng, hiện trạng và định hướng phát triển du lịch tại điểm du lịch Hồ Đại Lải (Vĩnh Phúc)
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 TR-T
|
Tác giả:
Trần Quang Tuấn, PGS.TS Đặng Duy Lợi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quy hoạch phát triển mạng viễn thông
Năm XB:
2000 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
621.3821 QUY
|
Tác giả:
Học viện công nghệ bưu chính viễn thông, Viện kinh tế bưu điện, Nguyễn Thị Minh Huyền hiệu đính. |
Lý thuyết lưu lượng cho việc lập qui hoạch; Nghiên cứu kinh tế cho xây dựng qui hoạch; Quá trình lập kế hoạch...
|
Bản giấy
|
|
Việt Nam 2010 tiến vào thế kỷ 21 = : Báo cáo phát triển Việt Nam 2001, Các trụ cột của sự phát triển /
Năm XB:
2000 | NXB: Ngân hàng Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
338.9597 VIE
|
Tác giả:
Ngân Hàng Thế Giới |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Việt Nam giải pháp đưa khu vực tư nhân tham gia vào lĩnh vực cơ sở hạ tầng = : Các cơ hội cho Việt Nam /
Năm XB:
1999 | NXB: Ngân hàng thế giới tại Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
338.9 VIE
|
Tác giả:
Ngân hàng thế giới |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Du lịch Quảng Ninh - Hướng phát triển cân xứng với tiềm năng.
Năm XB:
1999 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 TR-Q
|
Tác giả:
Trần Thanh Quang; PTS. Nguyễn Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Công nghiệp chế biến thực phẩm ở Việt Nam Tập 1 : Thực trạng và phương hướng phát triển /
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
338.409597 NG-G
|
Tác giả:
Ngô Đình Giao. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nhà nước trong một thế giới đang chuyển đổi : Báo cáo về tình hình phát triển thế giới 1997
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
338.9 NHA
|
Tác giả:
Ngân Hàng Thế Giới |
Cuốn sách này là một bản báo cáo gồm : Tư duy về nhà nước trên toàn thế giới, làm cho vai trò tương xứng với năng lực, làm sống lại năng lực thể...
|
Bản giấy
|