| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm, Phạm Văn Thuận |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Để nói tốt tiếng anh : for better english spoken /
Năm XB:
1997 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
428 TR-T
|
Tác giả:
Trần Anh Thơ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đề tài nghiên cứu khoa học: Giải pháp nâng cao sự hiểu biết về trò chơi dân gian ở miền Bắc Việt Nam cho sinh viên Khoa Du Lịch - Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
398 VU-D
|
Tác giả:
Vũ Phương Dung, Nguyễn Thuỳ Dương, Nguyễn Thị Thanh Thuỷ, GVHD: Trần Thu Phương |
Cuốn sách này nói về cơ sở lí luận về sự hiểu biết và trò chơi dân gian
|
Bản giấy
|
|
Đề tại nghiên cứu khoa học: Thống kê một số thuật ngữ cơ bản chuyên ngành khách sạn
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
428 DA-H
|
Tác giả:
Đào Thị Thu Hiền; GVHD: Trần Nữ Ngọc Anh |
Cuốn sách này nói về hiện trạng sử dụng thuật ngữ và kết quả thống kê một số thuật ngữ cơ bản chuyên ngành khách sạn,...
|
Bản giấy
|
|
Để Thành Công Ở Trường Đại Học : Phát triển, Hoàn Thiện Kỹ năng cá Nhân và Kỹ năng Học Thuật /
Năm XB:
2011 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
378.1 SMA
|
Tác giả:
Bob Smale, Julie Fowlie ; Lê Hồng Vân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Để thành công ở trường Đại học : Phát triển, hoàn thiện kỹ năng cá nhân và kỹ năng học thuật /
Năm XB:
2013 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
378.1 DET
|
Tác giả:
Bob Smale, Lê Hồng Vân dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Để thành công trên thị trường chứng khoán : Nhưng luật chơi người trong cuộc nhận ra ở Tây Âu /
Năm XB:
2007 | NXB: Thống kê
Số gọi:
332.64 NG-I
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Tiến Ích |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Shepherd Mead; Phạm Đức Cường dịch |
Đưa ra một con đường dẫn tới sự thành công thông qua những câu hỏi và những mẩu chuyện ngắn minh họa
|
Bản giấy
|
||
Đề thi chứng chỉ quốc gia tiếng Anh trình độ A môn viết
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Trùng Khánh |
Điều kiện và cách thức nộp hồ sơ dự thi. Thang điểm và các bài thi. Nội dung thi và cách làm bài. Hướng dẫn cách làm bài đọc hiểu. Đề thi mẫu và...
|
Bản giấy
|
|
Đề thi chứng chỉ quốc gia tiếng Anh trình độ B môn viết
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Trùng Khánh |
Điều kiện và cách thức nộp hồ sơ dự thi. Thang điểm và các bài thi. Nội dung thi và cách làm bài. Hướng dẫn cách làm bài đọc hiểu. Đề thi mẫu và...
|
Bản giấy
|
|
Đề thi chứng chỉ quốc gia tiếng Anh trình độ C : Môn Viết /
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
428.076 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Trùng Khánh |
Nội dung gồm: Điều kiện và cách thức nộp hồ sơ dự thi. Thang điểm và các bài thi. Nội dung thi và cách làm bài. Hướng dẫn cách làm bài đọc hiểu. Đề...
|
Bản giấy
|
|
Đề thi môn Viết tiếng Anh trình độ B : Theo chương trình thi chứng chỉ Quốc gia của Bộ Giáo dục và Đào tạo /
Năm XB:
1998 | NXB: NXB Đồng Nai
Số gọi:
428.076 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Hà Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|