| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
|
Trình bày nội dung của Luật phá sản gồm 95 điều với các mục: qui định chung, nộp đơn và thụ lý đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản, nghĩa vụ về tài sản,...
|
Bản giấy
|
||
Luật doanh nghiệp nhà nước và các văn bản hướng dẫn thực hiện
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
346.597 LU-A
|
|
Luật doanh nghiệp nhà nước năm 2003 và các văn bản hướng dẫn thực hiện
|
Bản giấy
|
|
|
|
Tài liệu giới thiệu những qui định chung của luật thanh tra và những qui định cụ thể về tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan thanh tra nhà...
|
Bản giấy
|
||
A group of English compound nouns relating to animals and plants and their Vietnamese equivalencies
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn, Thị Hằng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đỗ Thị Thắng, GVHD: Phan Văn Quế, PhD. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Ways t study English vocabulary effectively
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Phương Trang, GVHD: Nguyễn Quang Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giving acceptances in English in terms of cross-cultural communication
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-T
|
Tác giả:
Phi Thị Bích Thủy, GVHD: Ly Lan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Head nouns in English noun phrase and their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Phương Thảo, GVHD: Hoàng Tuyết Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
|
Tài liệu cung cấp các thông tin về những quy định chung, các hình thức xử phạt xử phạt vi phạm hành chính và biện pháp khắc phục hậu quả, các biện...
|
Bản giấy
|
||
How to write an argumentative essay effectively
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Xuân Hiếu, GVHD: Phạm Thị Minh Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A cultural study of the words " devil, ghost, dragon, monkey, cat and dog" in English and their equivalents in Vietnamese
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DA-C
|
Tác giả:
Đào Thị Chính, GVHD: Phan Văn Quế, Dr |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A contrastive study on abbreviation in English and Vietnamese
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DA-M
|
Tác giả:
Đặng Thị lê Mai, GVHD: Nguyễn Văn Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|