| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu triền khai giải pháp đảm bảo an ninh mạng trên nền PFSENSE cho công ty NEXTVN
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 LA-D
|
Tác giả:
Lâm Thị Huyền Diệp;GVHD:TS.Đinh Tuấn Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu triển khai phần mềm nagios giám sát hệ thống mạng
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 TR-L
|
Tác giả:
Trần Thể Long; GVHD: ThS.Vũ Xuân Hạnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu triển khai Phòng học ảo cho đào tạo trực tuyến tại Viện Đại học Mở Hà Nội : V2016-01 /
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
371.33 TR-T
|
Tác giả:
TS. Trương Tiến Tùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu triển khai ứng dụng hệ thống phát hiện và ngăn ngừa xâm nhập trái phép IDS/IPS
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Song Toàn; GVHD: PGS.TS. Vũ Chấn Hưng |
Nghiên cứu phương thức tấn công DoS và DDoS
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu ứng dụng Blog Marketing trong thương mại điện tử
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 TR-P
|
Tác giả:
Trình Thị Phương; GVHDKH: GS.TS. Thái Thanh Sơn |
Nghiên cứu các vấn đề liên quan đến Blog Marketing như khái niệm, đặc điểm, cách thức thực hiện, thực trạng ứng dụng cũng như một số phương pháp...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu ứng dụng chế phẩm nấm mốc thuần chủng vào sản xuất rượu truyền thống từ nếp cái hoa vàng
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hải Yến, GVHD: Phạm Thị Thu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu ứng dụng chế phẩm vi sinh vật vào quá trình xử lý rác thải sinh hoạt và rác thải công nghiệp
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 BU-H
|
Tác giả:
Bùi Thúy Hạnh, GVHD: Lương Đức Phẩm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu ứng dụng công nghệ chuỗi khối (BLOCKCHAIN) vào nâng cao mức độ an toàn thông tin trong hệ thống cung cấp dịch vụ hành chính công
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Huệ; GVHD: TS. Nguyễn Trung Kiên |
Nghiên cứu sự phù hợp của blockchain trong hạn chế nguy cơ bị sửa đổi nội dung không mong muốn và giải pháp. Xây dựng hệ thống thử nghiệm
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu ứng dụng kỹ thuật dung hợp tế bào trần để chọn tạo giống khoai tây kháng virus PVY ở Việt Nam
Năm XB:
2021 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
635.2123 DI-L
|
Tác giả:
Đinh Thị Thu Lê; NHDKH: GS.TS Hoàng Đình Hòa; GS.TS Nguyễn Quang Thạch |
Nghiên cứu các thông số tách, nuôi cấy, dung hợp, tái sinh và xác định con lai soma trong chọn tạo giống khoai tây bằng dung hợp tế bào trần trên...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu ứng dụng kỹ thuật giấu tin nhạy cảm cao để xác định tính toàn vẹn của tài liệu được quyets và lưu trữ dưới dạng số. Mã số V2018-02 : Báo cáo Tổng kết Đề tài Khoa học và Công nghệ cấp Trường /
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 NG-T
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Đức Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu ứng dụng kỹ thuật hỗn loạn trong hệ thống trải phổ chuỗi trực tiếp
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 BU-N
|
Tác giả:
Bùi Tiến Nam, GVHD: PGS.TS Vũ Văn Yêm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu ứng dụng phân bón lá từ dịch chiết Axitamin thô và phân xanh thể lỏng đến năng suất chất lượng cây cải ngọt trong điều kiện thí nghiệm
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-L
|
Tác giả:
Lê Ngọc Loan, GVHD: TS. Nguyễn Văn Sức |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|