| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nguyễn Quốc Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Ảnh hưởng của sự ô nhiễm môi trường ở một số khu công nghiệp phía bắc tới sức khỏe cộng đồng
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
363.73 TR-T
|
Tác giả:
Trần Văn Tùng, Đặng Phương Hoa |
Trình bày các quan hệ giữa công nghiệp hoá, phát triển bền vững và sức khoẻ cộng đồng ở hai khía cạnh: Phân tích quan hệ lí thuyết và nêu những...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Văn Khoa |
Trình bày các vấn đề chung về khoa học môi trường, các thành phần cơ bản của môi trường, hệ sinh thái học và môi trường, tác động của con người tới...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trương Văn Nguyên; Hà Sơn, Đại An dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Phương pháp phân tích kinh tế và môi trường thông qua mô hình Input - Output : (I/O Modelling) /
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Số gọi:
330.01 BU-C
|
Tác giả:
Bùi Bá Cường |
Phân tích những ảnh hưởng về kinh tế thông qua nhân tử vào ra (I/O multipliers). Khái quát về mô hình I/O liên vùng và phương pháp lập. Phân tích...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu. đánh giá&giải pháp nâng cao chất lương hướng dẫn viên tiếng Nhật : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 TR-D
|
Tác giả:
Trần Ngọc Diệp; GVHD:Th.S Trương Nam Thắng, Nguyễn Thị Thu Mai |
Nghiên cứu, đánh giá & giải pháp nâng cao chất lượng hướng dẫn viên tiếng Nhật
|
Bản giấy
|
|
Quản trị học 2, 2 : Để quản lý không còn là quá khó! /
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658 HA-G
|
Tác giả:
TS. Hà Nam Khánh Giao. |
Cuốn sách này hướng dẫn những người mới làm quen với quản trị học
|
Bản giấy
|
|
Quản trị học 2, 1 : Để quản lý không còn là quá khó! /
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658 HA-G
|
Tác giả:
TS. Hà Nam Khánh Giao. |
Cuốn sách này hướng dẫn những người mới làm quen với quản trị học
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình bảo trì và quản lí phòng máy tính : Sách dùng cho các trường đào tạo hệ trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
004.028 PH-L
|
Tác giả:
Phạm Thanh Liêm. |
Giới thiệu nhiệm vụ, cấu tạo và đặc điểm các khối cầu tạo thành máy tính, quy trình lắp ráp, sửa chữa máy tính và thiết kế phòng mạng cục bộ; cách...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm- Phạm Văn Sáng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Bản lĩnh và công danh : Sự lựa chọn cho tương lai /
Năm XB:
2004 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
331.702 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Hải Anh |
Giới thiệu các ngành nghề, các công việc đa dạng của xã hội hiện đại và các tiêu chí, chuẩn mực kĩ năng, năng lực, bản lĩnh cần có của người muốn...
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống chuẩn mực kế toán Việt Nam và các văn bản hướng dẫn thi hành : Luật kế toán, 10 chuẩn mực kế toán Việt Nam, thông tư hướng dẫn kế toán thực hiện chuẩn mực, sơ đồ kế toán doanh nghiệp theo chuẩn mực kế toán Việt Nam /
Năm XB:
2004 | NXB: Tài chính
Từ khóa:
Số gọi:
657.09597 DI-K
|
Tác giả:
Đinh Quốc Khánh biên soạn. |
Giới thiệu hệ thống chuẩn mực kế toán Việt Nam bao gồm các quy định, nguyên tắc, các thông tư hướng dẫn thực hiện, các phương pháp kế toán cơ bản...
|
Bản giấy
|